1. Listening - vì fancy + V - ing
2. Visiting ( vì mind + V - ing )
3. Come ( Tương lai đơn )
4. that she ome ( cấu trúc suggests + that + S + st )
5. work ( hiện tại đơn )
6. make ( hiện tại đơn )
7. visiting ( cấu trúc promises + V - ing)
8. that he meet ( Cấu trúc mention + S + st )
9. to tell
10. to buy
11. to turn on
12. getting ( cấu trúc detests + V - ing
13. Making - eating ( Cấu trúc keen on + V - ing )
10. to Buy ( vì vế stopped đã chia rồi )
11. turn off ( Anh đừng quên tắt hết đèn trước khi rời đi )
12. getting ( detests + V - ing )
13. Making - eating ( cấu trúc keen on + V - ing )
#Good luck