Choose the correct answer
4. C. By whom was that museum founded?
=> Từ câu chủ động chuyển thành bị động
5. A. is going to be stolen
=> Dự đoán việc xảy ra trong tương lai nên dùng "be going to" nhé!!
6. B. is being provided
=> Ở 1 số vùng núi, dịch vụ chăm sóc sức khoẻ được cung cấp bởi 1 số lượng nhỏ các bác sĩ
=> Chủ ngữ là "healthcare" - buộc phải dùng bị động
7. D. protected from
=> Cấu trúc protect sb from/ against sth
8. A. Smoking is not allowed in hospitals
=> Hút thuốc lá bị cấm trong bệnh viện
9. B. were being protected
=> A sai cấu trúc (đúng: are going to be protected), C sai (will be protected), D sai (vì witnesses số nhiều nên phải dùng were)
10. C. had been checked
=> 1 sự việc diễn ra trước 1 sự việc khác trong quá khứ