11. B
used to+ V nguyên mẫu: thói quen trong quá khứ
12. C
Hành động đang xảy ra (chia quá khứ tiếp diễn) thì một hành động khác xen vào (chia quá khứ đơn)
13. A
at the moment- dấu hiệu thì HTTD
14. C
every Sunday- dấu hiệu thì HTĐ
15. B
ten days ago- dấu hiệu thì QKĐ
16, B
How often: hỏi thời gian-> chọn B
17. A
"Where do you come from?" : Bạn đến từ đâu-> chọn A: Tôi đến từ London.
18. B
Dịch nghĩa câu-> chọn B
19. A
be fond of+ V-ing: thích làm gì
Bn học tốt!!!