Làm hộ mình vs, mìn vote cho ạ. Cảm ơn
bài 1 : a, Tính tổng cuả các số lẻ bé hơn 100 b, Tính tổng cuả 20 số lẻ liên tiếp kể từ 1 trở đi c, Tính tổng cuả 20 số chẵn đầu tiên
giải hộ mình câu c ................ ..
Chia động từ trong ngoặc ở dạng đúng: 1. New galaxies ......................(will/ find) by new scientific instruments. 2. He said that his wife (buy)........................a diamond ring the week before 3. My mother advised me (apologize)......................for being late 4. Tigers are among the rare animals that (kill).........................every year at all parts of the world 5. This is the first time she..................(read) a novel................(write) by an America novelist. 6. When I........................(look) at my suitcase, I could see that sombody.............(try) to open it. 7. Listen to those people! What language (they/speak)................................
52,08. : 4,2 3,17. × 4,5
giúp mình câu 21,22,24,23 giải hộ mình nhé helppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppp
các bạn giải giúp mình với mình đang gấp mình cảm ơn các bạn
làm bài này giúp mình với ạ.thanks
Bài 5: ( Điền vào chỗ chấm ) Cứ 4 năm Lan mới có 1 lần sinh nhật. Lan sinh ngày ...... tháng .............
các bạn làm hết và chú ý giúp mình nhớ đánh chữ ra máy vạn đừng có chụp hình nha! thanks Bài 11. Chia động từ dưới đây ở thì HTĐ hoặc HTTD 1) I ____________ (be) in a cafe now. 2) ____________ (she/play) tennis every week? 3) They ____________ (go) to the cinema every Wednesday. 4) ____________ (she/be) a singer? 5) You ____________ (find) the weather here cold. 6) ____________ (they/be) on the bus? 7) Lucy ____________ (ride) her bicycle to work. 8) Why ____________ (he/be) in France? 9) I ____________ (not/play) the piano very often. 10) It ____________ (not/be) cold today. 11) We ____________ (be) from Portugal. 12) ____________ (we/make) too much noise at night? 13) Where ____________ (Harry/study)? 14) ____________ (it/be) foggy today? 15) We ____________ (not/be) late. 16) They ____________ (not/like) animals. 17) Where ____________ (you/be)? 18) He ____________ (not/be) an accountant. 19) ____________ (the dog/eat) chicken? 20) She ____________ (be) my sister. Bài 12. Xây dựng câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn dựa vào các từ gợi ý cho sẵn. 1. They/ ask/ a/ woman/ about/ the/ way/ the/ railway/ station. 2. My/ father/ water/ some plants/ the/ garden. 3. Tam/ have/ lunch/ her/ friends/ a/ restaurant. 4. My/ daughter/ draw/ a/ beautiful/ picture. 5. My/ mother/ clean/ kitchen.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến