=>
11. C famous for : nổi tiếng về
12. B bởi vì
13. C hầu như không
14. D cuối cùng
15. A toss a coin : tung đồng xu
16. C take effect : có hiệu lực
17. B đến
18. D look out over : nhìn ra
19. B giới tính + which/whom
20. B have very much in common : có rất nhiều điểm chung
II/
1. anxiety (tính từ sở hữu + N)
2. basis ( adj N)
3. forgetful (be very adj)
4. unexplained (remain adj)
5. applicable (be adj)
6. astonishment (tính từ sở hữu + N)
7. enviromentalist (an adj N)
8. residential (adj N)
9. shortage (adj N)
10. unfavourable (adj N)
I/
1. A said
2. C how long : bao lâu