31. A: like
--> Sở thích, thói quen: sử dụng thì hiện tại đơn
--> Dịch: chúng tôi thích bơi vì nó vui và là bài tạp thể dục tốt
32. C : living
--> like + Ving/ to V : thích làm việc gì
--> Dịch: Ông bà tôi không thích sống ở thành phố vì nó ồn ào và đông đúc.
33. D
--> Dịch: Lửa cần oxi để cháy. Nó không thể cháy khi không có oxi
34. C
--> spend + Ving
--> Bạn dành bao nhiêu thời gian 1 ngày để lướt Internet?
35. D : watching - going
--> don't mind + Ving
prefer + Ving
--> Tôi không ngại xem DVD nhưng tôi thích tới rạp chiếu phim hơn