`4`. were making
`->` Dùng quá khứ tiếp diễn để nói về hành động lặp lại trong quá khứ gây khó chịu đến người khác
Dịch: Cô ấy đóng cửa sổ vì một vài đứa trẻ làm ồn bên ngoài.
`5`. didn't believe
`->` believe" có nghĩa là tin tưởng là state verb nên không được tiếp diễn
Dịch: Khi tôi nói với bạn tôi về vụ cướp, họ không tin
`6`. was having
`->` Dựa vào nghĩa và ngữ cảnh của câu chia quá khứ tiếp diễn
Dịch: Cô ấy không nghe chuông cửa reo vì cô ấy đang tắm