1 It is the first time she has read this book.
_ It is the first time + S + has/have + PII
_ Dịch : Đây là lần đầu tiên cô ấy đọc cuốn sách này.
2 He was made to study for the exam by his parents.
_ Bị động: S + be made + to V (by....)
_ Dịch : Anh ấy được bố mẹ bắt đi học để thi.
3 Would you mind if I borrowed your pen?
_ Would you mind + if + clause
_ Dịch : Bạn có phiền không nếu tôi mượn bút của bạn?
4 It takes her three hours to do housework everyday
_ It take(s)/took + (Smb) + time + To V
_ Dịch : Cô ấy mất ba giờ để làm việc nhà mỗi ngày