`1`. fashionable (adj): hợp thời trang, đúng mốt `→` Ta cần tính từ
`2`. inspiration (n): cảm hứng `→` Ta cần danh từ
`3`. introduced (v): giới thiệu, quảng bá
`→` Đây là thì HTHT
`→` S + have/ has + VpII...
`4`. modernized/modernised (v): hiện đại hoá
`→` Đây là thì HTHT
`→` S + have/ has + VpII...