Bài 1 :
1. D ( vì D đọc là e còn những từ khác đọc là ô)
2. D ( vì những từ còn lại đọc là e còn D đọc là a )
3. C ( vì C đọc là i còn những từ khác đọc là e )
4. C ( viif nững từ khác đọc là ă còn C đọc là ơ )
5. A ( vì A đọc là i còn những từ khác đọc là ai )
Bài 2 :
1. C ( vì father là số ít và never là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn )
2. B ( sau like thêm động từ thêm ing )
3. C ( chia theo mẫu câu )
4. A ( sau let's động từ để nguyên )
5. A ( chỉ vị trí thì dùng on )
6. A ( chia theo ngữ pháp )
7. listen to music ( vì sau would you like + to + đt nguyên thể )
8. C ( dựa vào nghĩa của câu )
9. D ( dựa vào nghĩa )
10. A ( dựa vào mẫu câu )
Bài 3 :
1. are staying ( vì we là số nhiều và là thì hiện tại tiếp diễn )
2. Do they ( vì they là số nhiều và là thì hiện tại đơn )
3. do you ( trong những câu hỏi như này you luôn đi với do )
4. Where does ( hỏi địa điểm dùng where )
5. are there ( vì đây la số nhiều )
6. aren't any ( vì có any thì chia ở phủ định là aren't )
7. do you want ( vì trong những câu hỏi như này you luôn đi với do )
8. isn't any ( vì đồ nội thất ko đếm được và có any thì chia ở phủ định )
9. there are ( vì four là số nhiều và phòng ngủ đếm được )
10. What does ( vì mrs.Brơn là số ít và là thì hiện tại đơn )
Bài 4 :
1. No , it isn't
2. There is a big yard
3. They often play soccer there
4. They sit under these trees everymorning to review their lesson
5. There are forty - three teachers in his school
Bài 5 :
1. is behind the pool
2. has two garages
3. floor has a balcony
4. has three gyms
5. has a pool
Xin hay nhất !