12. The red one is more expensive than the black car. ( từ có 3 âm tiết trở lên => dùng more, câu này nói chiếc màu đỏ đắt hơn chiếc màu đen = chiếc màu đen rẻ hơn chiếc màu đỏ)
13. Her garden is not as beautiful as mine. (Cái vườn của cô ấy không đẹp bằng vườn của tôi.)
14. My sister speak English more quickly than me. (Em/ chị gái tôi nói tiếng anh nhanh hơn tôi)
15. My best friend studies better than me. (Tôi học dở hơn bạn thân tôi. = Bạn thân tôi học tốt hơn tôi.)
16. I don't drive as carefully as Lan does. (Lan lái xe cẩn thận hơn tôi = tôi không lái xe cẩn thận bằng Lan)
17. In the past people didn't dress as traditionally than nowaday. (Thời nay/ Ngày nay, con người ăn mặc truyền thống hơn người xưa = Thời xưa, con người không ăn mặc truyền thống bằng thời nay.)
19. My bedroom is the worst room in my house. (Không phòng nào tồi hơn phòng ngủ của tôi = Phòng ngủ của tôi tồi tệ nhất trong các phòng trong nhà tôi._ So sánh nhất)
No room in my house is as worse as my bedroom. (So sánh không bằng)
20. No house on the street is older than my house. (So sánh hơn)
No house on the street isn't as old as my house. (So sánh không bằng)
21. No one in the class is better than Toàn. (so sánh hơn)
No one in the class is as good as Toàn. (so sánh bằng)
22. My brother is the best cooker. (So sánh nhất)
23. Tom is the best singer. (So sánh nhất)