* Quy ước:
A - Hạt tròn a - Hạt dài
B - Chín sớm b - Chín muộn
a.
- Xét sự phân li kiểu hình ở đời F1:
Hạt tròn : Hạt dài = (196 + 65) : 0 = 100% cây hạt tròn
→ P có kiểu gen AA × AA hoặc AA × Aa `(1)`
Chín sớm : Chín muộn = 196 : 65 ≈ 3 : 1
→ P có kiểu gen Bb × Bb `(2)`
- Từ `(1)` và `(2)`, kiểu gen hoàn chỉnh của P là AABb × AaBb
* Sơ đồ lai:
P: AABb × AaBb
`G_P`: AB; Ab AB; Ab; aB; ab
F1: 1AABB; 2AABb; 1AAbb; 1AaBB; 2AaBb; 1Aabb
+ Tỉ lệ kiểu gen: 3A_B_ : 1A_bb
+ Tỉ lệ kiểu hình: 3 Cây hạt tròn chín sớm : 1 Cây hạt tròn chín muộn
b.
- Xét sự phân li kiểu hình ở đời F1:
Hạt tròn : Hạt dài = 245 : 85 = 3 : 1
→ P có kiểu gen Aa × Aa `(3)`
Chín sớm : Chín muộn = (245 + 85) : 0 = 100% cây chín sớm
→ P có kiểu gen BB × BB hoặc BB × Bb `(4)`
- Từ `(3)` và `(4)`, kiểu gen hoàn chỉnh của P là AaBB × AaBb
* Sơ đồ lai:
P: AaBB × AaBb
`G_P`: AB; aB AB; Ab; aB; ab
F1: 1AABB; 2AaBB; 1AABb; 2AaBb; 1aaBB; 1aaBb
+ Tỉ lệ kiểu gen: 3A_B_ : 1aaB_
+ Tỉ lệ kiểu hình: 3 Cây hạt tròn chín sớm : 1 Cây hạt dài chín sớm
c.
- Ở đời F1 có 100% cây hạt tròn → P có kiểu gen AA × AA hoặc AA × Aa `(5)`
- Ở đời F1 có 100% cây chín sớm → P có kiểu gen BB × BB hoặc BB × Bb `(6)`
- Từ `(5)` và `(6)`, kiểu gen hoàn chỉnh của P là AABb × AaBB
* Sơ đồ lai:
P: AABb × AaBB
`G_P`: AB; Ab AB; aB
F1: AABB; AaBB; AABb; AaBb
+ Tỉ lệ kiểu gen: 1AABB : 1AaBB : 1AABb : 1AaBb
+ Tỉ lệ kiểu hình: 100% Cây hạt tròn chín sớm