24 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật thật AB cách thấu kính 40cm. Ảnh thu được là: A: ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao lớn hơn vật. B: ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật. C: ảnh ảo, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật. D: ảnh ảo, cách thấu kính 20cm, cùng chiều vật và độ cao lớn hơn vật. 25 Nhiệt lượng là : A: phần nhiệt năng vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt. B: phần quang năng vật nhận được trong quá trình hấp thụ nhiệt. C: phần cơ năng mà vật nhận được hay mất đi trong quá trình thực hiện công. D: phần hóa năng acquy nhận được trong quá trình nạp. 26 Một quả cầu rỗng bằng đồng được treo vào một lực kế, khi ở trong không khí lực kế chỉ 3,56 N. Khi nhúng chìm quả cầu vào trong nước số chỉ của lực kế giảm 0,5 N. Biết khối lượng riêng của nước và khối lượng riêng của đồng lần lượt là 10000 N/m3 và 89000 N/m3. Thể tích phần rỗng của quả cầu là : A: 10cm3. B: 50cm3. C: 34cm3. D: 40cm3. 27 Đặt một cây nến trước một thấu kính hội tụ, kết luận nào sau đây không đúng? A: Ta luôn hứng được ảnh của cây nến trên màn ảnh. B: Ảnh của cây nến trên màn ảnh có thể lớn hoặc nhỏ hơn cây nến. C: Ảnh ảo của cây nến luôn luôn lớn hơn cây nến. D: Ảnh của cây nến trên màn ảnh có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo. 28 Trong các câu nói về vận tốc dưới đây câu nào sai? A: Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian. B: Độ lớn vận tốc được tính bằng quãng đường nhân với thời gian. C: Vận tốc cho bíêt mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. D: Đơn vị của vận tốc là km/h. 29 Một chùm sáng song song đi tới một thấu kính hội tụ, chùm tia sáng ra khỏi thấu kính là A: chùm song song lệch về phía trục chính. B: chùm hội tụ. C: chùm phân kì. D: chùm song song cùng phương với chùm tới. 30 Hai dây dẫn có điện trở R1 và R2 mắc vào cùng một hiệu điện thế thì cường độ dòng điện qua dây dẫn thứ nhất là I1=I và cường độ dòng điện qua dây dẫn thứ hai là I2=2I. Biết tổng R1 + R2 = 120 Ω. Giá trị của R1 là A: 40 Ω. B: 60 Ω . C: 30 Ω. D: 80 Ω. 31 Một kính lúp có số bội giác bằng 10, tiêu cự của kính lúp đó bằng A: 10 cm. B: 2,5 cm C: 10 mm. D: 2,5 m. 32 Thấu kính hội tụ thường dùng thì hình dạng có đặc điểm như thế nào? A: Có phần rìa mỏng hơn phần giữa. B: Thấu kính là mội khối lập phương trong suốt. C: Thấu kính là khối hộp chữ nhật trong suốt. D: Có phần rìa dày hơn phần giữa. 33 Phát biểu nào sai khi nhận biết lực ? A: Khi vận tốc của vật thay đổi ta có thể kết luận có lực tác dụng vào vật. B: Khi hình dạng của vật thay đổi ta có thể kết luận có lực tác dụng vào vật. C: Khi vật bị biến dạng và thay đổi vận tốc ta có thể kết luận có lực tác dụng vào vật. D: Khi vận tốc của vật không thay đổi ta có thể kết luận không có lực tác dụng vào vật. 34 Vật sáng AB đặt cách kính lúp 5 cm. Biết tiêu cự của kính lúp bằng 10 cm. Kính lúp cho ảnh A’B’. Tỉ số A’B’/ AB bằng A: 2 B: 4 C: 1/2 D: 1/4 35 Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc vào : A: Độ cao lớp chất lỏng phía trên. B: Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên. C: Thể tích lớp chất lỏng phía trên. D: Khối lượng lớp chất lỏng phía trên. 36 Bức xạ nhiệt là: A: sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi vòng. B: sự truyền nhiệt chủ yếu của môi trường lỏng. C: sự truyền nhiệt chủ yếu của môi trường khí. D: sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng. 37 Một đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp R1 = 30 Ω, R2 = 20 Ω. Mắc đoạn mạch này vào hiệu điện thế U = 120 V thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng A: 6 A B: 4 A C: 4,2 A D: 2,4 A

Các câu hỏi liên quan

1 một đoạn mạch gồm hai điện trở 300 Ω và 200 Ω mắc song song, điện trở tương đương của đoạn mạch bằng A: 500 Ω. B: 120 Ω. C: 100 Ω. D: 210 Ω. 2 Một dòng điện chạy qua một dây dẫn có cường độ I = 2 A thì nhiệt lượng tỏa ra trong thời gian t = 2 phút là 1200 J. Điện trở của đoạn mạch bằng A: 2,5 Ω. B: 6 Ω. C: 12 Ω. D: 5 Ω. 3 Chọn câu phát biểu đúng : A: Dòng điện xoay chiều có chiều luân phiên thay đổi. B: Dòng điện xoay chiều rất giống dòng điện một chiều của pin. C: Dòng điện xoay chiều rất giống dòng điện một chiều của acquy. D: Dòng điện xoay chiều có chiều thay đổi. 4 Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng và cuộn thứ cấp có 240 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế là 220V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là A: 50V. B: 12V. C: 60V. D: 120V. 5 Dùng máy ảnh để chụp ảnh của vật cao 120 cm, đặt cách vật kính của máy 1,2 m. Sau khi tráng phim thì thấy ảnh cao 3 cm. Khoảng cách từ phim đến vật kính lúc chụp ảnh là A: 8 cm. B: 4 cm. C: 3 cm. D: 12 cm. 6 Một vật được thả vào dầu. Khi trọng lượng của vật lớn hơn lực đẩy Acsimet thì A: Vật nổi trên mặt thoáng. B: Vật bị chìm. C: Vật lơ lửng. D: Vật lúc nổi lúc chìm. 7 Mắt của một người có màng lưới cách thể thủy tinh 2 cm. Khi người đó nhìn rõ một vật sáng thì khoảng cách từ ảnh của vật đó đến thể thủy tinh của mắt bằng A: 5 cm. B: 0 C: vô cùng. D: 2 cm. 8 Cho hai điện trở R1 và R2 (R1>R2). Khi mắc nối tiếp hai điện trở trên thì được đoạn mạch có điện trở 45 Ω, khi mắc song song hai điện trở trên thì được đoạn mạch có điện trở 10 Ω. Giá trị của R1 bằng A: 15 Ω. B: 40 Ω. C: 20 Ω. D: 30 Ω. 9 Hai dây dẫn được làm từ cùng một chất liệu và có cùng tiết diện. Dây thứ nhất có chiều dài ℓ, dây thứ hai có chiều dài 1,5ℓ. Tỉ số điện trở của dây dẫn thứ nhất và của dây dẫn thứ hai lả R1:R2 bằng A: 3:2 B: 2:3 C: 4:9 D: 9:4 10 Tác dụng của kính lão là A: tạo ảnh thật nằm ngoài khoảng cực cận của mắt. B: tạo ảnh ảo nằm trong khoảng cực cận của mắt. C: tạo ảnh ảo nằm ngoài khoảng cực cận của mắt. D: tạo ảnh thật nằm trong khoảng cực cận của mắt 11 Trong các trường hợp xuất hiện lực dưới đây trường hợp nào là lực ma sát ? A: Lực xuất hiện khi lò xo bị nén. B: Lực tác dụng làm xe đạp chuyển động. C: Lực xuất hiện làm mòn lốp xe. D: Lực làm cho nước chảy từ trên cao xuống. 12 Con tàu bằng thép có thể nổi trên mặt nước vì : A: thép có lực đẩy trung bình lớn. B: con tàu có khối lượng nhỏ hơn khối lượng nước. C: thép có trọng lượng riêng nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước. D: con tàu có trọng lượng riêng trung bình nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước. 13 Đặt ngón tay trước một thấu kính, rồi đặt mắt sau thấu kính ta thấy một ảnh lớn hơn và cùng chiều với ngón tay thì A: ảnh đó là ảnh ảo, thấu kính đó là thấu kính hội tụ. B: ảnh đó là ảnh thật, thấu kính đó là thấu kính phân kì. C: ảnh đó là ảnh ảo, thấu kính đó là thấu kính phân kì. D: ảnh đó là ảnh thật, thấu kính đó là thấu kính hội tụ. 14 Bộ phận của mắt đóng vai trò như một thấu kính hội tụ là A: giác mạc. B: màng lưới. C: con ngươi. D: thể thủy tinh. 15 Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực ? A: Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất. B: Xe đi trên đường. C: Thác nước đổ từ trên cao xuống. D: Mũi tên bắn ra từ cánh cung. 16 Trong số các nguồn sáng sau đây, nguồn nào không phát ra ánh sáng màu? A: Đèn LED. B: Một ngôi sao C: Đèn tín hiệu giao thông. D: Bút laze 17 Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra: A: ở chất lỏng và chất khí. B: chỉ ở chất khí. C: chỉ ở chất lỏng. D: ở chất lỏng và chất rắn. 18 Một tia sáng đèn pin được rọi từ không khí vào một xô nước trong, hiện tượng khúc xạ ánh sáng xảy ra ở A: mặt phân cách giữa không khí và nước. B: trên đường truyền trong nước. C: trên đường truyền trong không khí. D: đáy xô nước. 19 Mắt tốt khi nhìn rõ vật ở xa và mắt không điều tiết thì ảnh của vật nằm A: trước thể thuỷ tinh của mắt. B: sau màng lưới của mắt. C: trước màng lưới của mắt. D: trên màng lưới của mắt. 20 Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp? A: Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm. B: Thấu kính hội tụ có tiêu cự 50 cm. C: Thấu kính phân kì có tiêu cự 10 cm. D: Thấu kính phân kì có tiêu cự 50 cm. 21 Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm hai điện trở R1=2R và R2=3R. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch bằng 15 V. Hiệu điện thế ở hai đầu của R1 bằng A: 5 V. B: 6 V C: 3 V. D: 2 V. 22 Một ô tô đang chạy trên đường. Trong các câu mô tả sau câu nào đúng ? A: Ô tô chuyển động so với người lái xe. B: Ô tô đứng yên so với mặt đường. C: Ô tô đứng yên so với cây bên đường. D: Ô tô đứng yên so với hành khách trên xe. 23 Ngăn đá tủ lạnh thường đặt ở phía trên ngăn đựng thức ăn, để tận dụng sự truyền nhiệt bằng : A: bức xạ nhiệt và dẫn nhiệt. B: bức xạ nhiệt. C: dẫn nhiệt. D: đối lưu.