1.I will have my motorbike repaired by my brother
|
have someone + V (bare) something
|
…have something + V3/-ed (+ by someone)
|
2.i remember being taken to the zoo on Sunday by my father
câu chủ động: remember...Ving
câu bị động : remember being V3
3.i don't want to be told what to do
câu chủ động: want sb to V
câu bị động : want to be V3
4.what was the accident caused?
câu chủ đông: What + V + S
câu bị đong: What + tobe( chia theo thì) + S + V3
5. Whom was that valuable vase broken of him?
câu chủ động: Who + V + O
câu bị động: whom + tobe (chia theo thì) + O + V3
6.the burglar was seen climbing up to the top of the house
Các động từ giác quan là các động từ chỉ nhận thức của con người như: see (nhìn), hear (nghe), watch (xem), look (nhìn), notice (nhận thấy), ….
S + Vp + Sb + Ving. (nhìn/xem/nghe… ai đó đang làm gì)
Ai đó chứng kiến người khác làm gì và chỉ thấy 1 phần của hành động hoặc 1 hành động đang diễn ra bị 1 hành động khác xen vào.
7.the naughty boy was made to be told the whole truth about vandalism by the police
|
make someone + V (bare) something
|
… (something) + be made + to V + (by someone)
|