Chóp S.ABCD, \(SA\bot \left( ABCD \right),\,\,SA=2a,\,\,ABCD\) là hình vuông, \(AB=a\). Tính \(d\left( AB;SD \right)\).A.\(\frac{2a}{\sqrt{3}}\) B. \(\frac{2a}{\sqrt{5}}\) C. \(\frac{a}{\sqrt{5}}\) D. \(\frac{a}{\sqrt{3}}\)
Chóp S.ABCD, \(SA\bot \left( ABCD \right);\,\,SA=a\sqrt{2}\) ; ABCD là hình vuông \(AB=a\). Tính \(d\left( SB;AC \right)\) ?A. \(\frac{a\sqrt{10}}{5}\) B. \(\frac{a\sqrt{10}}{4}\) C. \(\frac{a\sqrt{10}}{3}\) D. \(\frac{a\sqrt{10}}{2}\)
Tứ diện \(ABCD;\,\,CD=\frac{3a}{2}\). Tất cả các cạnh còn lại bằng a. Tính \(d\left( AB;CD \right)\).A. \(\frac{a\sqrt{3}}{3}\) B. \(\frac{a\sqrt{3}}{4}\) C. \(\frac{a\sqrt{3}}{5}\) D. \(\frac{a\sqrt{3}}{6}\)
Lăng trụ \(ABCD.{{A}_{1}}{{B}_{1}}{{C}_{1}}{{D}_{1}}\), ABCD là hình chữ nhật có AB = a, \(AD=a\sqrt{3}\). Tính \(d\left( {{B}_{1}};\left( {{A}_{1}}BD \right) \right)\). Biết \(AC\cap BD=O\) và \({{A}_{1}}O\bot \left( ABCD \right)\).A. \(\frac{a\sqrt{3}}{4}\) B. \(\frac{a\sqrt{3}}{3}\) C. \(\frac{a}{2}\) D. \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)
Ở sinh vật nhân thực, cho các cấu trúc và quá trình sau:(1) Phân tử ADN (2) Phân tử tARN (3) Quá trình phiên mã(4) Quá trình dịch mã (5) Phân tử mARN (6) Phân tử rARNNguyên tắc bổ sung (G – X, A – U và ngược lại) có trong cấu trúc và quá trình:A.(1), (2),(3). B.(2), (4), (6). C.(3), (4), (6). D.(2), (5), (4).
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi không có lactose ?A.Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chếB.Các gen cấu trúc Z,X,A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứngC.Gen điều hòa tỏng hợp protein ức chếD.ARN polimerase liên kết với vùng khởi động của ôperon Lac và tiến hành phiên mã
Chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông, AB = a. H là trung điểm của AB, \(SH\bot (ABCD)\); \(SD=\frac{3a}{2}\). Tính \(d\left( A;\left( SBD \right) \right)\).A. \(\frac{2a}{3}\) B. \(\frac{a}{3}\) C. \(\frac{4a}{3}\) D. \(\frac{5a}{3}\)
Lăng trụ \(ABC.A'B'C’\), \(\Delta ABC\) đều, \(AB=a;\,\,H\) là trung điểm của AC. \(A'H\bot \left( ABC \right);\,\,A'H=\frac{3a}{2}\). Tính \(d\left( C;\left( A'B'BA \right) \right)\).A. \(\frac{a}{\sqrt{13}}\) B. \(\frac{2a}{\sqrt{13}}\) C. \(\frac{3a}{\sqrt{13}}\) D. \(\frac{4a}{\sqrt{13}}\)
Một gen dài 0,408 micrômet tự nhân đôi 3 lần và mỗi gen con tạo ra đều phiên mã 2 lần. Số phân tử mARN được tổng hợp và số đơn phân có chứa trong các phân tử mARN được tạo ra là:A.8 phân tử và 9600 ribônuclêôtit B.6 phân tử và 7200 ribônuclêôtit C.12 phân tử và 14400 ribônuclêôtitD.16 phân tử và 19200 ribônuclêôtit
Gen có G = 20% và 720 nu loại T. Mạch đơn thứ nhất của gen có X = 276 nu và 21% A. Quá trình phiên mã của gen cần môi trường cung cấp 1404 nu loại U. Mạch khuôn là mạch nào và gen phiên mã mấy lần:A.Mạch 2:2 lầnB.Mạch 1: 4 lần C.Mạch 1: 3 lần D.Mạch 2: 3 lần
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến