Đáp án:
13.D
14. B
15. A
16. D
TL
1.
gen nằm trên X: di truyền chéo
VD: bệnh mù màu, bệnh máu khó đông..
gen nằm trên Y di truyền thẳng
VD: Tật có túm lông ở vành tai, tật dính ngón tay 2,3
2.
P: ♂AaBbDdEe ×♀aaBbDdee
a/ tỉ lệ kiểu hình trội về 4 tính trạng là: \(\frac{1}{2} \times \frac{3}{4} \times \frac{3}{4} \times \frac{1}{2} = \frac{9}{{64}}\)
b/ tỉ lệ đời con có kiểu gen aaBbDdee (giống mẹ) là: \(\frac{1}{2}aa \times \frac{1}{2}Bb \times \frac{1}{2}Dd \times \frac{1}{2}ee = \frac{1}{{16}}\)
c/ tỉ lệ đời con có kiểu gen giống bố (AaBbDdEe) là: \(\frac{1}{2}Aa \times \frac{1}{2}Bb \times \frac{1}{2}Dd \times \frac{1}{2}Ee = \frac{1}{{16}}\)
Giải thích các bước giải: