bài tập 2A.111B.11C.11D.1
Tìm giá trị nguyên của \(n\) để \(({n^3} - 3{n^2} + n)\,\, \vdots \,\,(n - 3)\).A.\(n \in {\rm{\{ 0; 2\} }}\).B.\(n \in {\rm{\{1; 3; 5; 7\} }}\).C.\(n \in {\rm{\{ 0; 2; 4; 6\} }}\).D.\(n \in {\rm{\{ 2; 3; 5\} }}\).
Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?A.Hình bình hành B.Hình chữ nhậtC.Hình thang cânD.Cả ba hình trên
Mua 15 hộp đồ dùng học Toán hết 225 000 đồng. Hỏi mua 40 hôp đồ dùng học Toán như thế hết bao nhiêu tiền?A.660 000B.620 000C.600 000D.590 000
Cho tam giác vuông như hình vẽ:Diện tích của tam giác bằng:A.\(7c{m^2}\)B.\(6c{m^2}\)C.\(8c{m^2}\)D.\(4c{m^2}\)
Nêu giá trị của chữ số 1 trong từng số thập phân sau: 15,35; 71,65; 3,12; 2,31A.Giá trị của chữ số 1 lần lượt là: Mười đơn vị, một đơn vị, một phần 100 đơn vị, một phần mười đơn vị.B.Giá trị của chữ số 1 lần lượt là: Mười đơn vị, một đơn vị, một phần mười đơn vị, một phần 100 đơn vị.C.Giá trị của chữ số 1 lần lượt là: Mười đơn vị, một phần mười đơn vị, một phần 100 đơn vị, một đơn vị.D.Giá trị của chữ số 1 lần lượt là: Mười đơn vị, một phần 100 đơn vị, một phần mười đơn vị, một đơn vị.
\(2x.(3{x^2} + 1)\)A.\(6{x^3} + 2x\)B.\(6{x^2} + 2x\)C.\(6{x^3} + 3x\)D.\(6{x^2} + 3x\)
Viết phân số \(\frac{{17}}{2}\) dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là 10, 100, 1000.A.\(\frac{{17}}{10}\); \(\frac{{17}}{100}\); \(\frac{{17}}{1000}\)B.\(\frac{{17}}{100}\)C.\(\frac{{8500}}{{1000}}\); \(\frac{{850}}{{100}}\); \(\frac{{85}}{{10}}\)D.\(\frac{{850}}{{100}}\); \(\frac{{85}}{{10}}\)
Viết ba phân số thập phân mới tìm được thành ba số thập phân.A.8,5;8,5;8,5B.17,2; 17,2; 17,2.C.8,2; 8,2; 8,2.D.8,7; 8,7; 8,5.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến