1. planting ( planting flowers )
Dịch : trồng hoa
2. started
Dấu hiệu nhận biết : last ( quá khứ đơn )
Công thức : S + Ved/V trang cột 2 + ...........
3. B ( dấu hiệu nhận biết " for " ) HTHT
4. C
Công thức : S1 + tobe + not + as + adj + as + S2
5. A
Dịch : giửa tay nhiều hơn
6. B
Dịch : Anh ấy sẽ có sức khỏe tốt hơn nếu anh ấy ăn ít đồ ăn có hại cho sức khỏe.
7. B
making clothes : làm quần áo
8. A
homeless people : người vô gia cư