`13` D
`->` Câu bị động thì quá khứ đơn , vế trước khẳng định vế sau phủ định
`14` C
`->` scientists : nhà khoa học
`15` A
`->` Câu trả lời cho Let's + V
`16` A
`->` Turn off : tắt
`17` B
`->` told O not to- V ; nói ai ko làm gì
`18` D
`->` Câu mong ước `->` lùi thì
`19` A
`->` Câu điều kiện loại 2 , If + mệnh đề quá khứ đơn, S + would / could + V + O .
`20` A
`->` Trước thág dùng in
`21` D
`->` Which : chỉ vật , thay thế cho chủ ngữ
`22` A
`->` Although : mặc dù
`23` C
`->` Sau động từ là trạng từ
`24` A
`->` trước danh từ là tính từ
@ Nấm nước