1. was surfing - attacked
2. was dancing - met
3. was having - saw
4. saw - were swimming
5. arrived - was having
6. was playing - broke
7. was waiting - arrived
8. got back - was cooking
Cấu trúc:
khi when/while đứng đầu/giữa câu. Khi đứng ở đầu câu, mệnh đề sẽ kèm theo dấu phẩy sau mệnh đề.
Sau while luôn đi với thì quá khứ tiếp diễn.
Sau when luôn đi với thì quá khứ đơn.
(Chúc bạn học tốt)