Tập xác định của hàm số \(y = {\log _3}\left( {2 + x} \right) + {\log _2}\left( {2 - x} \right)\) là:A.\(D = \left( {0; + \infty } \right)\)B.\(D = \left[ { - 2;2} \right]\)C.\(D = \left( { - 2;2} \right)\)D.\(D = \left[ {2; + \infty } \right)\)
Tập xác định của hàm số \(y = \log \left( {{x^3} + {x^2} + 3x} \right)\) là:A.\(D = \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)\)B.\(D = R\)C.\(D = \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\)D.\(D = \left( {0; + \infty } \right)\)
Hàm số \(y = {\log _2}\frac{{x + 3}}{{2 - x}}\) có nghĩa khi và chỉ khi:A.\(x \ne 2\)B.\(x 2\)C.\( - 3 \le x < 2\)D.\( - 3 < x < 2\)
Giải phương trình, hệ phương trình sau:a) \(3{{x}^{2}}-10x+3=0\) c) \({{x}^{4}}-{{x}^{2}}-12=0\)b) \(\left\{ \begin{align} & 3x+2y=1 \\ & 4x-3y=41 \\ \end{align} \right.\) d) \(x-\sqrt{x+1}=1\)A.a) \(x=3,x=\frac{1}{3}\). b) \(\left( x;y \right)=\left( 5;-7 \right)\).c) \(x=\pm 2\). d) \(x=3\).B.a) \(x=3,x=\frac{2}{3}\). b) \(\left( x;y \right)=\left( 5;-7 \right)\).c) \(x=\pm 2\). d) \(x=3\).C.a) \(x=3,x=\frac{1}{3}\). b) \(\left( x;y \right)=\left( 6;-7 \right)\).c) \(x=\pm 2\). d) \(x=3\).D.a) \(x=4,x=\frac{1}{3}\). b) \(\left( x;y \right)=\left( 5;-7 \right)\).c) \(x=\pm 2\). d) \(x=8\).
Trên mặt phẳng \(Oxy\), cho hàm số \(y=\frac{1}{2}{{x}^{2}}\) có đồ thị là \(\left( P \right)\), đường thẳng \(\left( d \right)\) có phương trình là \(y=2x+6\).a) Vẽ đồ thị của \(\left( P \right)\) và \(\left( d \right)\) trên cùng mặt phẳng \(Oxy\).b) Tìm tọa độ giao điểm của \(\left( d \right)\) và \(\left( P \right)\).A.b) \(A\left( 6;8 \right),B\left( -2;2 \right)\).B.b) \(A\left( 6;18 \right),B\left( -2;2 \right)\).C.b) \(A\left( 6;1\right),B\left( -1;2 \right)\).D.b) \(A\left( 3;18 \right),B\left( -2;6 \right)\).
Cho phương trình bậc 2:\(\left( 2m-1 \right){{x}^{2}}-2\left( m+4 \right)x+5m+2=0\)(với \(m\) là tham số, \(m\ne \frac{1}{2}\))a) Xác định \(m\) để phương trình có 2 nghiệm phân biệt \({{x}_{1}},{{x}_{2}}\).b) Tính theo \(m\) các giá trị: \(S={{x}_{1}}+{{x}_{2}},P={{x}_{1}}.{{x}_{2}}\).A.a) \(-1<m<6,\ \ m\ne \frac{1}{2}\)b) \(S=\frac{5\left( m+4 \right)}{2m-1};\ \ P=\frac{5m+2}{2m-1}.\) B.a) \(-2<m<2,\ \ m\ne \frac{1}{2}\)b) \(S=\frac{\left( m+4 \right)}{2m-1};\ \ P=\frac{5m+2}{2m-1}.\)C.a) \(-1<m<2,\ \ m\ne \frac{1}{2}\)b) \(S=\frac{2\left( m+4 \right)}{2m-1};\ \ P=\frac{5m+2}{2m-1}.\)D.a) \(-1<m<3,\ \ m\ne \frac{1}{2}\)b) \(S=\frac{3\left( m+4 \right)}{2m-1};\ \ P=\frac{5m+2}{2m-1}.\)
Giải hệ phương trình: \(\left\{ \begin{align} & x-2y=3 \\ & 3x+2y=1 \\\end{align} \right..\)A. \(\left( x;\ y \right)=\left( 3;-1 \right).\)B. \(\left( x;\ y \right)=\left( 1;-1 \right).\)C. \(\left( x;\ y \right)=\left( 1;-2 \right).\)D. \(\left( x;\ y \right)=\left( 1;-3 \right).\)
a) Giải phương trình \({{x}^{2}}-2x-8=0.\)b) Cho phương trình \({{x}^{2}}+6x+m=0\) (với m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.A.a) \(S=\left\{ -2;\ 6 \right\}.\)b) \(m<9.\)B.a) \(S=\left\{ -1;\ 4 \right\}.\)b) \(m<2.\)C.a) \(S=\left\{ -2;\ 4 \right\}.\)b) \(m<3.\)D.a) \(S=\left\{ -2;\ 4 \right\}.\)b) \(m<9.\)
Đặt vào 2 đầu mạch điện có 2 phần tử C và R với điện trở R = ZC = 100W một nguồn điện tổng hợp có biểu thức $u{\text{ }} = 100{\text{ }} + {\text{ }}100\sqrt 2 cos(100\pi t + {\text{ }}\pi {\text{ }}/4)$V. Tính công suất tỏa nhiệt trên điện trở:A.50WB.200WC.25WD.150W.
Trong các bài toán sau đây, cuộn dây được giả thiết là thuần cảm.Hãy chọn câu đúng.Hệ số công suât của một mạch điện R L C nối tiếp bằngA.RZ; B.$\frac{{{Z_L}}}{Z}$; C.$\frac{R}{Z}$; D.$\frac{{{Z_C}}}{Z}.$
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến