1. was taking; was walking; stealing
(quá khứ tiếp diễn diễn tả 1 hđ đang xảy ra trong quá khứ thì 1 hđ quá khứ khác xen vào)
(với cả take st to sb chứ take to sb k có nghĩa nha)
2. had left; got
(quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hđ đã xảy ra và kết thúc trước 1 hành động khác trong quá khứ)
3. thanked; had done
(quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hđ đã xảy ra và kết thúc trước 1 hành động khác trong quá khứ)
(theo ngữ cảnh á, "do" xảy ra trước -> QKHT, "thank" xảy ra sau -> QKĐ)
4. would visit
(câu trần thuật, the following day: tomorrow, vì là câu trần thuật nên phải lùi thì: will -> would)
5. arrived; had already started
(By the time + QKĐ và mệnh đề sau sử dụng QKHT)
6. had left; came.
(hđ xảy ra và hoàn tất trước 1 hđ khác trong qk -> QKHT)
7. had had; gone
(sau after dùng QKHT, trước after dùng QKĐ, còn nếu mệnh đề after đứng đầu câu thì b có thể đảo ngược 2 mệnh đề lại cho dễ chia nè)
8. crossing; stepped; fell
(1 chuỗi hđ xảy ra trong qk -> QKĐ)
9. playing
(love/like/enjoy/hate/dislike/detest/adore/...+ Ving)
10. will have
(dấu hiệu thì TLĐ: soon)
11. review
(should/ought to/... + V (BARE)
12. go
(dấu hiệu hiện tại đơn; always, often, sometimes,...)
13. stay
14. is going to invite
(thì tương lai gần diễn tả 1 kế hoạch, dự định cụ thể trong tương lai gần)
15. collecting
(như mình nói bên trên á, enjoy+Ving)