`\text{-danh từ}` : cây tre, người bạn thân, nông dân, việt nam, bạn thân, nhân dân, cây lá, cây, tre nứa, tre đồng nai, nứa việt bắc, lũy tre, làng tôi, nứa tre, bạn, tre, nứa, trúc, mai, vầu, mầm non, tre, tre, dáng tre,người
`\text{-động từ }`: mọc, sống, vươn, lớn lên
tính từ: đẹp,quý, thẳng, xanh, tốt, mộc mạc, tươi, nhũn nhặn, cứng cáp, vững chắc, thanh cao, giản dị, chí khí, dẻo dai, khác
`\text{-số từ}`: mấy chục loại, một
`\text{-lượng từ}`: muôn ngàn
`\text{-chỉ từ}`: nào, nhưng,cùng, rồi, như, trông
`\text{-phó từ}`: nhất