Phương trình \(\cot x - \tan x + 4\sin 2x = {2 \over {\sin 2x}}\) có nghiệm là: A.\(x = \pm {\pi \over 3} + k2\pi \,\,\left( {k \in Z} \right)\)B.\(x = \pm {\pi \over 3} + {{k\pi } \over 2}\,\,\left( {k \in Z} \right)\)C.\(x = \pm {{2\pi } \over 3} + k2\pi \,\,\left( {k \in Z} \right)\)D.\(x = \pm {\pi \over 3} + k\pi \,\,\left( {k \in Z} \right)\)
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình \({\tan ^2}x - {1 \over {\cos x}} = {m^2} - m - 1\) có nghiệm: A.\(\left[ \matrix{m \le 0 \hfill \cr m \ge 1 \hfill \cr} \right.\)B.\(\left| m \right| \le 1\)C.\(\left| m \right| \ge 1\)D.\(m \in R\)
Ba người đi xe đạp từ A đến B với các vận tốc không đổi. Người thứ nhất và người thứ hai xuất phát cùng một lúc với các vận tốc tương ứng là v1 = 10km/h và 12 km/h. Người thứ ba xuất phát sau hai người nói trên 30 phút. Khoảng thời gian giữa hai lần gặp người thứ ba với hai người đi trước là ∆t = 1h. Tìm vận tốc của người thứ ba. A.v3 = 5 km/h.B.v3 = 8 km/h.C.v3 = 10 km/h.D.v3 = 15 km/h.
Phương trình \(\cos \left( {x + \pi } \right) = 1 + \sin \left( {{x \over 2} + {\pi \over 2}} \right)\) có nghiệm là: A.\(\left[ \matrix{x = \pi + k2\pi \hfill \cr x = \pm {{4\pi } \over 3} + k4\pi \hfill \cr} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)\)B.\(\left[ \matrix{x = \pi + k2\pi \hfill \cr x = \pm {{4\pi } \over 3} + k2\pi \hfill \cr} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)\)C.\(\left[ \matrix{x = {\pi \over 4} + k\pi \hfill \cr x = \pm {\pi \over 3} + k\pi \hfill \cr} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)\)D.\(\left[ \matrix{x = - {\pi \over 4} + k\pi \hfill \cr x = \pm {\pi \over 6} + k\pi \hfill \cr} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)\)
Phương trình \(\cos \left( {2x + {\pi \over 4}} \right) + \cos \left( {2x - {\pi \over 4}} \right) + 4\sin x = 2 + \sqrt 2 \left( {1 - \sin x} \right)\) có nghiệm là: A.\(\left[ \matrix{x = {\pi \over {12}} + k2\pi \hfill \cr x = {{11\pi } \over {12}} + k2\pi \hfill \cr} \right.\,\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)B.\(\left[ \matrix{x = {\pi \over 6} + k2\pi \hfill \cr x = {{5\pi } \over 6} + k2\pi \hfill \cr} \right.\,\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)C.\(\left[ \matrix{x = {\pi \over 3} + k2\pi \hfill \cr x = {{2\pi } \over 3} + k2\pi \hfill \cr} \right.\,\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)D.\(\left[ \matrix{x = {\pi \over 4} + k2\pi \hfill \cr x = {{3\pi } \over 4} + k2\pi \hfill \cr} \right.\,\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)
Phương trình \({3 \over {{{\cos }^2}x}} - 4\tan x - 2 = 0\) A.\(\left[ \matrix{x = \pm {\pi \over 4} + k\pi \hfill \cr x = \arctan {1 \over 3} + k\pi \hfill \cr} \right.\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)B.\(\left[ \matrix{x = {\pi \over 4} + k2\pi \hfill \cr x = \arctan {1 \over 3} + k\pi \hfill \cr} \right.\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)C.\(\left[ \matrix{x = {\pi \over 4} + k\pi \hfill \cr x = \arctan {1 \over 3} + k\pi \hfill \cr} \right.\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)D.\(\left[ \matrix{x = - {\pi \over 4} + k\pi \hfill \cr x = - \arctan {1 \over 3} + k\pi \hfill \cr} \right.\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)
Phương trình \({\sin ^2}3x + \left( {{m^2} - 3} \right)\sin 3x + {m^2} - 4 = 0\) khi \(m=1\) có nghiệm là: A.\(x = - {\pi \over 6} + k2\pi \,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)B.\(x = {\pi \over 6} + {{k2\pi } \over 3}\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)C.\(x = - {\pi \over 6} + {{k2\pi } \over 3}\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)D.\(x = \pm {\pi \over 6} + {{k2\pi } \over 3}\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)
Phương trình \(\sqrt 3 {\cot ^2}x - 4\cot x + \sqrt 3 = 0\) có nghiệm là: A.\(\left[ \matrix{x = {\pi \over 3} + k\pi \hfill \cr x = {\pi \over 6} + k\pi \hfill \cr} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)\)B.\(\left[ \matrix{x = {\pi \over 3} + k2\pi \hfill \cr x = {\pi \over 6} + k2\pi \hfill \cr} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)\)C.\(\left[ \matrix{x = - {\pi \over 3} + k\pi \hfill \cr x = - {\pi \over 6} + k\pi \hfill \cr} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)\)D.\(\left[ \matrix{x = - {\pi \over 3} + k2\pi \hfill \cr x = {\pi \over 6} + k\pi \hfill \cr} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)\)
Nếu F1 xuất hiện 8 kiểu hình, điều nào sau đây có thể xảy ra? I. Cả 3 cặp gen phân li độc lập nhau II. 1 cặp gen phân li độc lập, 2 cặp gen kia liên kết hoàn toàn III. Một cặp gen phân li độc lập, hai cặp gen kia liên kết không hoàn toàn, tần số hoán vị nhỏ hơn 50%. Phương án đúng là: A.IB.IIC.I và IIID.I, II và III
Phương trình \({\cos ^4}2x + 6{\cos ^2}2x = {{25} \over {16}}\) có nghiệm là: A.\(x = {\pi \over 6} + {{k\pi } \over 2}\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)B.\(x = - {\pi \over 6} + {{k\pi } \over 2}\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)C.\(x = \pm {\pi \over 2} + k\pi \,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)D.\(x = \pm {\pi \over 6} + {{k\pi } \over 2}\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến