Mình trả lời bạn tham khảo nha!
Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
Các dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn:
now: bây giờ.
right: ngay bây giờ.
at the moment: lúc này
at present: hiện tại
look!: nhìn kìa!
listen!: hãy nghe này!
keep silent: hay giữ trật tự nào!
1.khái niệm:
Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).
2.Công thức
Câu khẳng định:
S + am/ is/ are + V-ing
CHÚ Ý:
– S = I + am
– S = He/ She/ It + is
– S = We/ You/ They + are
Câu phủ định:
S + am/ is/ are + not + V-ing
CHÚ Ý:
– am not: không có dạng viết tắt
– is not = isn’t
– are not = aren’t
Câu hỏi:
Am/ Is/ Are + S + V-ing ?
Trả lời:
- Yes, I am. – Yes, he/ she/ it + is. – Yes, we/ you/ they + are.
- No, I + am not. – No, he/ she/ it + isn’t. – No, we/ you/ they + aren’t.
3.Cách dùng:
-Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
-Diễn tả sự việc hoặc hành động nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói.
-Diễn tả một sự việc đã được dự trù trước cho tương lai .
Ví dụ:
Không có dấu hiệu nhận biết:
-I am doing home work.
-He is drawing a picture.
-She is sleeping.
-They are working.
We are singing a song.
Có dấu hiệu nhận biết:
-Look!He is drawing.(look!)
-At the moment, she is reading a book.(At the moment)
-Now, i am sleeping on a bed.(Now)
Nếu thấy hữu ích thì cho mk ctlhn nha!!
chúc bạn học tốt nha!!!!!!!!
@nhatbestmath!
@Team IQ vô cực!