giup mik xin luôn năn nỉ luôn á

Các câu hỏi liên quan

ĐỀ SỐ 3: I. Đọc – Hiểu: Đọc kĩ đoạn văn và trả lời câu hỏi. “Càng đổ dần về hướng mũi Cà Mau thì sông ngòi, kênh rạch càng bủa giăng chi chít như mạng nhện. Trên thì trời xanh, dưới thì nước xanh, chung quanh mình cũng chỉ toàn một sắc xanh cây lá. Tiếng rì rào bất tận của những khu rừng xanh bốn mùa, cùng tiếng sóng rì rào từ biển Đông và vịnh Thái Lan ngày đêm không ngớt vọng về trong hơi gió muối [...]. Dòng sông Năm Căn mênh mông, nước ầm ầm đổ ra biển ngày đêm như thác, cá nước bơi hàng đàn đen trũi nhô lên hụp xuống như người bơi ếch giữa những đầu sóng trắng. Thuyền xuôi giữa dòng con sông rộng hơn ngàn thước, trông hai bên bờ, rừng đước dựng lên cao ngất như hai dãy trường thành vô tận.” (Trích Sông nước Cà Mau, Đoàn Giỏi, Ngữ văn 6, tập 2) Câu 1. Các từ Cà Mau, Thái Lan, Năm Căn thuộc từ loại gì ? Câu 2. Tác giả sử dụng phương thức biểu đạt chủ yếu nào để viết đoạn trích trên? Câu 3. Đoạn văn trên tác giả sử dụng biện pháp tu từ gì? Nêu tác dụng của biện pháp tu từ đó trong đoạn văn? Câu 4. Cảnh sông nước Cà Mau qua đoạn văn là một bức tranh như thế nào? Câu 5. Từ đoạn văn, em hãy nêu những việc cần làm để góp phần giữ gìn, bảo vệ thiên nhiên? II. Làm văn: Xuân đến thay áo mới cho đất trời, mang niềm vui đi khắp nhân gian. Em hãy tả cảnh ngày xuân tại khu phố hay thôn xóm nơi mình đang ở.

ĐỀ 1: I) PhÇn tr¾c nghiÖm: Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng Câu 1 : Nếu x . y > 0 thì: A. x, y cùng dấu B. x > y C. x, y khác dấu D. x < y Câu 2: |x| = 3 thì giá trị của x là: A. 3 B. 3 hoặc -3 C. -3 D. Không có giá trị nào. Câu 3: Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng: A. 1 B. 0 C. 1 số nguyên âm D. 1 số nguyên dương. Câu 4: Góc ABC có : A. Đỉnh A, hai cạnh là AB, AC ; B. Đỉnh B, hai cạnh là BC, BA ; C. Đỉnh C, hai cạnh là CA ; CB; D. Đỉnh B, hai cạnh là AB, AC ; II.Phần tự luận: Câu 5: a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần -12; 137; - 205; 0; 49; -583 b) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: - 20; 128; - ; 2019 c) Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn : - 7 < x < 9 Câu 6: Thực hiện các phép tính a) [(-10) + (-5)] + (-13) b) (–25) .7 . (–4) c) 31 . (–109) + 31 . 9 d) (192 – 37 + 85) – (85 + 192) Câu 7: Tìm số nguyên x biết: a) 32x - 41 = - 105 b) 3 chia hết cho x - 2 c) -3.|x-5|=-21 d) 2(x – 4) – (x + 3) = -11 . ĐỀ 2: Câu 1: Điền ký hiệu thích hợp vào chỗ trống (..) a) -3 ... N; -3 ... N*; -3 ... Z b) 0 ... N*; 0 ... Z; 0 ... N c) 2020 ... Z; 2020 ... N; 2020 ... N*; d) N ... N* ; N* ... Z; N* ... N ... Z Câu 2: Tính: a) -43 + (-59) -12 + (-25) -91 + (-38) b) 432 + (-519) -182 + 325 385 + (-385) c) -43 - (-59) -12 - (-25) -91 - (-38) d) -43 - 59 -12 - 25 -91 - 38 e) 43 - 59 12 - 25 91 - 38 f) 43 - (-59) 12 - (-25) 91 - (-38) Câu 3: a) Tìm tất cả các ước của các số sau: 15; -15; 17; -20; 1 b) Viết 7 bội của các số sau: 15; -15; 17; -20; 1 Câu 4: Thực hiện các phép tính a) (-53) + (-550) + (-47) + 550 b) (-1257) - c) (-65 + 346 - 27) - (-27 - 65) d) 51 + 52 +53 +54 – 11 - 12 - 13 - 14 e) (-125) . (+25) . 2020.(-8) . (-4) f) 79.(-34) + 79. (-66) g) 58 . (-45) + 45 . (-42) h) (-4)2. (-17) + 16 . ( -36) + 84. (- 53) Câu 5: Tìm số nguyên x biết: a) x : ( -15) = -12 x : 26 = - 52 x : ( - 41) = 123 b) x . (-125) = 1000 x . 54 = - 594 x . ( -36) = 108 c) (2x – 1)3 = - 27 ( 2x – 1) 2 = 49 5x +1 = 125 Câu 6: So sánh : a) (-1) . (-4) . (-87) . 29 .( -111 111) với 0. b) (-123) . (-456) . (-987) . 2019 .( -111) với 0. c) (-9) . (-5) . (-8) . 13 .( -222 222) .( - 999) với 0. d) (-23) . (-46) . (-97) . 92 019 .( -101) .( -202) với 0. Câu 7: Tính giá trị của biểu thức : a) A = (-50) . (-173) . (-a) với a = 2 b) A = (-25) . (-769) . (-a) với a = -4 c) A = (-125) . (-127) . (-a) với a = 8 d) B = (-1) . (-2) . (-3) . (-5) . a với a = - 50