$\text{@su}$
`1`, dealing (avoid + V-ing: tránh làm việc gì)
`2`, going (imagine + V-ing : tưởng tượng)
`3`, booking (recommend + V-ing: đề nghị, dặn dò)
`4`, to lack (seem + to V : dường như)
`5`, visitting (tobe worth + V-ing: xứng đáng)
`6`, to send (allow + to V : cho phép làm gì)
`7`, paying (stop + V-ing : dừng hẳn việc gì đó lại)
$\text{#BTS}$