Bài `3` :
`a.` has went `→` has gone
`-` Cấu trúc : S + have/has + VPII
`b.` didn't do `→` haven't done
`→` Giải thích : recently ( Dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành )
`-` Cấu trúc : S + have/has (not) + VPII
`c.` were `→` was
`→` Giải thích : She là chủ ngữ số ít nên be chia thành was
`d.` already `→` yet
`→` already ( chỉ vừa ) mà trong câu là cô ấy chưa xem, hoàn toàn trái nghĩa với ý hiểu của câu.
`e.` for `→` to
`→` Donate Sth to : ủng hộ cái gì cho ai đó
`f.` isn't `→` wasn't
`→` May years ago : Thì quá khứ đơn, my school là chủ ngữ số ít nên be chuyển thành was
`g.` already encourage `→` have already encouraged
`→` already : Dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành
`-` Cấu trúc : S + have/has already + VPII
`h.` lived `→` live
`→` Cấu trúc : Did + S + V ?