Kết quả của giới hạn $\displaystyle \lim \left( n+1 \right)\sqrt{\frac{2n+2}{{{n}^{4}}+{{n}^{2}}-1}}$ làA. $+\infty .$ B. 1 C. 0 D. $-\infty .$
Số thập phân vô hạn tuần hoàn $A=0,353535...$ được biểu diễn bởi phân số tối giản$\frac{a}{b}$. Tính$T=ab.$A. $3456.$ B. $3465.$ C. $3645.$ D. $3546.$
A. -16. B. -14. C. -18. D. -12.
Tập nghiệm của phương trình cosx = 2|cosx| + 5 là:A. . B. . C. . D. Ø.
Nghiệm của pt làA. $x=\frac{\pi }{6}+k\pi $ B. $x=\frac{\pi }{3}+k\pi $ C. $x=\frac{\pi }{3}+k2\pi $ D. $x=\frac{\pi }{6}+k2\pi $
Cho hàm số $y=2\sin x+9.$ Hàm số này làA. Hàm số không chẵn không lẻ. B. Hàm số lẻ và có tập xác định là $R\backslash \left\{ k\pi \left( k\in Z \right) \right\}.$ C. Hàm số chẵn. D. Đáp án khác.
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?A. $\displaystyle y=\sin x$ B. $\displaystyle y=x+1$ C. $\displaystyle y={{x}^{2}}$ D. $\displaystyle y=\frac{{x-1}}{{x+2}}$
Tìm m để phương trình $\displaystyle \left( \cos x+1 \right)\left( \cos 2x-m\cos x \right)=m{{\sin }^{2}}x$ có đúng 2 nghiệm$x\in \left[ 0;\frac{2\pi }{3} \right]$.A. $\displaystyle -1<m\le 1$ B. $\displaystyle 0<m\le \frac{1}{2}$ C. D. $\displaystyle -\frac{1}{2}<m\le 1$
Giải phương trình: $16({{\sin }^{8}}x+{{\cos }^{8}}x)=17{{\cos }^{2}}2x$A. $x=\frac{\pi }{8}+k\frac{{5\pi }}{4}$ B. $x=\frac{\pi }{8}+k\frac{{7\pi }}{4}$ C. $x=\frac{\pi }{8}+k\frac{{9\pi }}{4}$ D. $x=\frac{\pi }{8}+k\frac{\pi }{4}$
Số nghiệm của phương trình $\sin 2x=0,x\in \left[ -\frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2} \right]$ là :A. $1.$ B. $2.$ C. $3.$ D. $4.$
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến