Chóp \(S.ABCD\) có \(\left( SAB \right)\bot \left( ABCD \right)\), \(\Delta SAB\) đều, \(ABCD\) là hình vuông. \(AB=a\). Tínha) \(\widehat{\left( \left( SAB \right);\left( SCD \right) \right)}\).b) \(\widehat{\left( \left( SBD \right);\left( ABCD \right) \right)}\).A.a) Đáp số: \(\arctan \dfrac{2}{\sqrt{3}}\)b) Đáp số \(\arctan \sqrt{6}\)B.a) Đáp số: \(\arctan \dfrac{2}{\sqrt{3}}\)b) Đáp số \(\arctan \sqrt{3}\)C.a) Đáp số: \(\arctan \dfrac{3}{\sqrt{2}}\)b) Đáp số \(\arctan \sqrt{6}\)D.a) Đáp số: \(\arctan \dfrac{3}{\sqrt{2}}\)b) Đáp số \(\arctan \sqrt{3}\)
Chóp \(S.ABCD,\,\,\left( SAB \right)\bot \left( ABCD \right),\,\,\Delta SAB\) đều. \(ABCD\) là hình vuông có \(AB=a\). M, N là trung điểm của \(SC,SD\). G là trọng tâm của \(\Delta SAB\). Tính \(\widehat{\left( \left( GMN \right);\left( ABCD \right) \right)}\) .A.\(\arctan \frac{\sqrt{6}}{6}\) B.\(\arctan \frac{\sqrt{3}}{6}\) C.\(\arctan \frac{\sqrt{6}}{3}\) D.\(\arctan \frac{\sqrt{3}}{3}\)
Lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C',\,\,AA'=2a,\,\,\Delta ABC\) vuông ở A, \(AB=a,AC=2a,\,\,M\) là trung điểm của BC. Tính \(\widehat{\left( AM;B'C \right)}\)?A. \(\arccos \frac{1}{\sqrt{5}}\) B. \(\arccos \frac{7}{12}\) C. \(\arccos \frac{2}{\sqrt{5}}\) D. \(\arccos \frac{3}{\sqrt{5}}\)
Lăng trụ đều \(ABC.A'B'C',\,\,AB=AA'=a,\,\,M\) là trung điểm của CC’. Tính \(\widehat{\left( \left( A'BM \right);\left( ABC \right) \right)}\) .A. \({{30}^{0}}\) B. \({{45}^{0}}\) C. \({{60}^{0}}\) D. \({{90}^{0}}\)
Chóp S.ABC, \(SA\bot \left( ABC \right),\,\,SA=a,\,\,\Delta ABC\)đều, \(AB=a\). Tính \(\widehat{\left( SB;AC \right)}\) ?A. \(\arccos \frac{1}{5}\) B. \(\arccos \frac{1}{4}\) C. \(\arccos \frac{1}{2\sqrt{2}}\) D. \(\arccos \frac{1}{\sqrt{2}}\)
Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liên quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi làA.đa bội thể lẻ. B.thể tứ bội. C.thể tam bội.D.thể lệch bội.
a) Tìm m để hàm số \(y=\left( 3m-2 \right)x+2017\) đồng biến trên R.b) Giải hệ phương trình \(\left\{ \begin{align} & \left( x+y \right)+\left( x+2y \right)=-2 \\ & 3\left( x+y \right)+\left( x-2y \right)=1 \\ \end{align} \right.\) A.a) \(m>\frac{1}{3}.\)b) \(\left( x;y \right)=\left( \frac{1}{2};-1 \right)\).B.a) \(m>\frac{2}{3}.\)b) \(\left( x;y \right)=\left( \frac{1}{2};-1 \right)\).C.a) \(m>\frac{2}{3}.\)b) \(\left( x;y \right)=\left( \frac{3}{2};-1 \right)\).D.a) \(m>\frac{2}{3}.\)b) \(\left( x;y \right)=\left( \frac{5}{2};-2 \right)\).
Chóp S.ABCD, \(SA\bot \left( ABCD \right),\,\,SA=a\sqrt{2}\), ABCD là hình vuông, \(AB=a\). Tính \(\angle \left( {SC;\left( {ABCD} \right)} \right)\).A. \({{30}^{0}}\) B. \({{45}^{0}}\) C. \({{60}^{0}}\) D.\({{90}^{0}}\)
Chóp S.ABCD, ABCD là hình thoi, \(AB=a,\,\,\widehat{ABC}={{60}^{0,\,}}AC\cap BD=O,\,\,H\) là trung điểm của OD. \(SH\bot \left( ABCD \right),\,\,SB=a\sqrt{2},\,\,M\) là trung điểm của SB. Tính \(d\left( SD;CM \right)\).A. \(\frac{a\sqrt{30}}{8}\) B. \(\frac{a\sqrt{10}}{8}\) C. \(\frac{a\sqrt{5}}{8}\) D. \(\frac{a\sqrt{7}}{8}\)
Ở cà chua alen A qui định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với a qui định quả màu vàng.Tỉ lệ quả vàng thu được khi cho lai 2 cây cà chua có kiểu gen AAaa và Aaaa làA.1/12B.1/8C.1/4D.1/36
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến