I.
1. C (vì có than là so sánh hơn và so sánh hơn của noisy - noisier)
2. D (vì có than là so sánh hơn và so sánh hơn của easy - easier )
3. A (vì có than là so sánh hơn và so sánh hơn của hard - harder)
4. D ( nhà mình và cô ấy => so sánh hơn thêm than)
5. C ( vì có than là so sánh hơn và so sánh hơn của far - farther)
6. C (vì có than là so sánh hơn và so sánh hơn của handsome - more handsome)
7. D (vì so sánh của bad là bad - worse - worst )
8. A (so sánh của slow - slower )
9. A (so sánh hơn của comfortable - more comfortable)
10. C ( so sánh hơn của good - better)
11. A ( so sánh hơn của narrow - narrower)
12. C ( so sánh hơn của carefully - more carefully)
13, B ( so sánh nhất của cold - the coldest)
14. C ( so sánh nhất của hard-working là the most hard-working)
15. A (so sánh nhất của big - the biggest)
16. D ( how to do something : làm như thế nào đó )
17. D ( enjoy + v-ing)
18. A ( why: tại sao )
19. A ( câu phía trước câu này là "Don't worry" : đừng lo lắng )
20. D
C. WORD FORMS
I.
1.peaceful
2.nomadic
3.collecter
4.unconvenient
5.unsafe
D. VERB FORMS
1. is
2. swimming
3. to water
4. harvesting
5. loves listening
6. makes
7. fly - is
8. gather - listen
F. CORRECTION
I.
1.B (poorly)
2. A (less)
3. C (electricity)
4. A (easily)
5. D (picking fruit)
6. A (bored with)
7. B (more)
8. B (to ride)
9. C (more gracefully)
10. C ( happier)