$(1)$. Better
$(2)$. More interesting
$(3)$. More dangerous
$(4)$. More friendly
$(5)$. More relaxed
$(6)$. Busier
$(7)$. Slower
$(8)$. More boring
$(9)$. Healthier
$(10)$. Cleaner
$(11)$. More exciting
Cấu trúc so sánh hơn (với tính từ):
- Tính từ ngắn:
S1 + be + adj + -er + than + S2
- Tính từ dài:
S1 + be + more + adj + than + S2
Chú ý:
- Tính từ có 1 âm tiết kết thúc bằng nguyên âm, trước là phụ âm thì gấp đôi phụ âm cuối lên rồi thêm -er.
Ex: Big `->` bigger; small `->` smaller
- Tính từ có 2 âm tiết kết thúc bằng phụ âm "y" `->` ta đổi "y" thành "i" và thêm -er
Ex: happy `->` happier
P/s: còn nhiều chú ý khác nhưng mik chỉ ghi chú ý bài trên thôi nha.