Có bạn nói rằng phân thức :
2x2x−2;1x2−2x+1;5x3(x−1)(x2+1)\dfrac{2x}{2x-2};\dfrac{1}{x^2-2x+1};\dfrac{5x^3}{\left(x-1\right)\left(x^2+1\right)}2x−22x;x2−2x+11;(x−1)(x2+1)5x3
có cùng điền kiện của biến x. Điều đó đúng hay sai ?
Phân thức: 2x2x−2\dfrac{2x}{2x-2}2x−22x
ĐKXĐ: xe1xe1xe1
Phân thức: 1x2−2x+1=1(x−1)2\dfrac{1}{x^2-2x+1}=\dfrac{1}{\left(x-1\right)^2}x2−2x+11=(x−1)21
Phân thức: 5x3(x−1)(x2+1)\dfrac{5x^3}{\left(x-1\right)\left(x^2+1\right)}(x−1)(x2+1)5x3
Vậy các phân thức : 2x2x−2;1x2−2x+1;5x3(x−1)(x2+1)\dfrac{2x}{2x-2};\dfrac{1}{x^2-2x+1};\dfrac{5x^3}{\left(x-1\right)\left(x^2+1\right)}2x−22x;x2−2x+11;(x−1)(x2+1)5x3
có cùng điều kiện của biến x là xe1xe1xe1
Bài 49 (Sách bài tập - trang 37)
a) Tìm một phân thức (một biến) mà giá trị của nó được xác định với mọi giá trị của biến khác các số nguyên lẻ lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10
b) Tìm một phân thức (một biến) mà giá trị của nó được xác định với mọi giá trị của biến khác ±2\pm\sqrt{2}±2
Bài 51 (Sách bài tập - trang 37)
Tính giá trị của các biểu thức :
a) 3x2−x9x2−6x+1\dfrac{3x^2-x}{9x^2-6x+1}9x2−6x+13x2−x tại x=−8x=-8x=−8
b) x2+3x+2x3+2x2−x−2\dfrac{x^2+3x+2}{x^3+2x^2-x-2}x3+2x2−x−2x2+3x+2 tại x=1000001x=1000001x=1000001
Bài 46 (Sách bài tập - trang 36)
Tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức xác định :
a) 5x2−4x+220\dfrac{5x^2-4x+2}{20}205x2−4x+2
b) 8x+2004\dfrac{8}{x+2004}x+20048
c) 4x3x−7\dfrac{4x}{3x-7}3x−74x
d) x2x+z\dfrac{x^2}{x+z}x+zx2
Bài 4.2 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 2 - trang 59)
Chọn đáp án đúng :
Bất phương bậc nhất 2x−1>12x-1>12x−1>1 có tập nghiệm biểu diễn bởi hình vẽ sau :
Bài 4.3 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 2 - trang 59)
Với giá trị nào của mmm thì phương trình ẩn xxx
a) x−2=3m+4x-2=3m+4x−2=3m+4 có nghiệm lớn hơn 3
b) 3−2x=m−53-2x=m-53−2x=m−5 có nghiệm nhỏ hơn -2
Bài 64 (Sách bài tập - tập 2 - trang 58)
Tìm các số tự nhiên nnn thỏa mãn mỗi bất phương trình sau :
a) 3(5−4n)+(27+2n)>03\left(5-4n\right)+\left(27+2n\right)>03(5−4n)+(27+2n)>0
b) (n+2)2−(n−3)(n+3)≤40\left(n+2\right)^2-\left(n-3\right)\left(n+3\right)\le40(n+2)2−(n−3)(n+3)≤40
Bài 63 (Sách bài tập - tập 2 - trang 58)
Giải các bất phương trình :
a) 1−2x4−2<1−5x8\dfrac{1-2x}{4}-2< \dfrac{1-5x}{8}41−2x−2<81−5x
b) x−14−1>x+13+8\dfrac{x-1}{4}-1>\dfrac{x+1}{3}+84x−1−1>3x+1+8
Bài 61 (Sách bài tập - tập 2 - trang 58)
Với giá trị nào của mmm thì phương trình ẩn xxx :
a) x−3=2m+4x-3=2m+4x−3=2m+4 có nghiệm dương
b) 2x−5=m+82x-5=m+82x−5=m+8 có nghiệm âm
Bài 60 (Sách bài tập - tập 2 - trang 58)
Tìm số nguyên xxx bé nhất thỏa mã mỗi bất phương trình sau :
a) 0,2x+3,2>1,50,2x+3,2>1,50,2x+3,2>1,5
b) 4,2−(3−0,4x)>0,1x+0,54,2-\left(3-0,4x\right)>0,1x+0,54,2−(3−0,4x)>0,1x+0,5
Bài 58 (Sách bài tập - tập 2 - trang 58)
So sánh số a với số b nếu :
a) x<5⇔(a−b)x<5(a−b)x< 5\Leftrightarrow\left(a-b\right)x< 5\left(a-b\right)x<5⇔(a−b)x<5(a−b)
b) x>2⇔(a−b)x<2(a−b)x>2\Leftrightarrow\left(a-b\right)x< 2\left(a-b\right)x>2⇔(a−b)x<2(a−b)