Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\), cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy, \(SA = a\sqrt 2 \). Gọi \(M,\,\,N\) lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm \(A\) trên các cạnh \(SB,\,\,SD\). Góc giữa mặt phẳng \(\left( {AMN} \right)\) và đường thẳng \(SB\) bằng:A.\({45^0}\)B.\({120^0}\)C.\({90^0}\)D.\({60^0}\)
Cho khối lập phương có thể tích bằng V. Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng một nửa cạnh của khối lập phương đã cho bằng:A.\(\dfrac{V}{2}\)B.\(\dfrac{V}{4}\)C.\(\dfrac{V}{8}\)D.\(\dfrac{V}{{16}}\)
Cho \(a\) và \(b\) là các số thực thoả mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \dfrac{{{x^2} + ax + b}}{{x + 1}} = 3\). Tính \(a + b\).A.\(9\)B.\(6\)C.\(8\)D.\(7\)
Cho hàm số \(y = \dfrac{1}{3}{x^3} + \left( {2m + 1} \right){x^2} - mx - 4\). Tìm tất cả các giá trị của \(m\) để \(y' \ge 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\).A.\(m \in \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ { - \dfrac{1}{4}; + \infty } \right)\)B.\(m \in \left[ { - 1;\dfrac{1}{4}} \right]\)C.\(m \in \left[ { - 1; - \dfrac{1}{4}} \right]\)D.\(m \in \left( { - 1; - \dfrac{1}{4}} \right)\)
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) tại điểm có hoành độ bằng 2 có phương trình là \(y = 3x - 3\) thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = {x^2}f\left( x \right)\) tại điểm có hoành độ bằng 2 có phương trình nào trong các phương trình sau:A.\(y = 12x + 2\)B.\(y = 24x + 40\)C.\(y = 12x - 2\)D.\(y = 24x - 36\)
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}3x - 2\,\,\,khi\,\,x < 1\\{x^2} + 4\,\,\,khi\,\,x \ge 1\end{array} \right.\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:A.Hàm số liên tục trên \(\left[ {1; + \infty } \right)\).B.C.Hàm số liên tục tại điểm \(x = 1\).D.Hàm số liên tục trên \(\left( { - \infty ;1} \right]\).
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật với \(AB = a\), cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy và \(SA = a\). Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\) bằng:A.\({45^0}\)B.\({30^0}\)C.\({60^0}\)D.\({90^0}\)
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:A.Nếu \(\lim \left| {{u_n}} \right| = + \infty \) thì \(\lim {u_n} = - \infty \).B.Nếu \(\lim {u_n} = 0\) thì lim \(\lim \left| {{u_n}} \right| = 0\).C.Nếu \(\lim {u_n} = - a\) thì \(\lim \left| {{u_n}} \right| = a\)D.Nếu \(\lim \left| {{u_n}} \right| = + \infty \) thì \(\lim {u_n} = + \infty \)
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {\sqrt {4{x^2} + 3x + 1} + mx} \right) = + \infty \) nếu:A.\(m < 2\)B.\(m > 2\)C.\(m \ge 2\)D.\(m \le 2\)
Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) nào sau đây là cấp số nhân:A.\({u_n} = {3^{{n^2} + 1}}\)B.\({u_n} = 2n + 1\)C.\({u_n} = {n^2}\)D.\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 5\\{u_{n + 1}} = 3{u_n}\,\,\,\forall n \in {\mathbb{N}^*}\end{array} \right.\)
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến