Biểu thức tọa độ của các phép toán véc tơ
Biểu thức tọa độ của các phép toán véc tơ
Biểu thức tọa độ của các phép toán véc tơ
Cho u=(x;y) ;u′=(x′;y′) và số thực k. Khi đó ta có:
1) u=u′⇔{x=x′y=y′
2) u±v=(x±x′;y±y′)
3) k.u=(kx;ky)
4) u′ cùng phương u(u̸=0) khi và chỉ khi có số k sao cho {x′=kxy′=ky
+ Nếu k>0 thì u′,u cùng hướng.
+ Nếu k<0 thì u′,u ngược hướng.
5) Cho A(xA;yA),B(xB;yB) thì:
+ AB=(xB−xA;yB−yA)
+ ∣∣∣AB∣∣∣=(xB−xA)2+(yB−yA)2
6) Tứ giác ABCD là hình bình hành ⇔AB=DC⇔{xA+xC=xB+xDyA+yC=yB+yD
Bài viết gợi ý: