UNIT 1: GREETINGS
(Chào hỏi)
I.NEW WORDS:
Hello |
/he'lou/ |
int. |
Xin chào |
Hi |
/hai/ |
int. |
Xin chào |
Good morning |
/gud 'mɔ:niɳ/ |
int. |
Xin chào (dùng cho buổi sáng) |
Good afternoon |
/gud 'ɑ:ftə'nu:n/ |
int. |
Xin chào (dùng cho buổi chiều) |
Good evening |
/gud i':vniɳ/ |
int. |
Xin chào (dùng cho buổi tối) |
I |
/ai/ |
pron. |
tôi, mình, tớ |
we |
/wi:/ |
pron. |
chúng tôi, chúng ta |
You |
/ju:/ |
pron. |
bạn, các bạn, anh, các anh, ông,... |
He |
/hi:/ |
pron. |
anh ấy, chú ấy, bác ấy, cậu ấy,...(dùng cho nam giới) |
She |
/ʃi:/ |
pron. |
Cô ấy, bà ấy,bạn ấy,...(dùng cho nữ giới) |
It |
/it/ |
pron. |
nó |
They |
/ðei/ |
pron. |
họ, bọn họ, bọn chúng,... |
my |
/mai/ |
poss.adj. |
của tôi |
your |
/jɔ:/ |
poss.adj. |
của bạn |
our |
/'auə/ |
poss.adj. |
của chúng tôi |
his |
/hiz/ |
poss.adj. |
của anh ấy, của cậu ấy, của chú ấy,của ông ấy,... |
her |
/hə:/ |
poss.adj. |
của cô ấy, của bà ấy, của em ấy,... |
its |
/itz/ |
poss.adj. |
của nó, (dùng cho vật)... |
their |
/ðeə/ |
poss.adj. |
của họ, của bọn họ,... |
am |
/æm/ |
v |
là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE) |
are |
/a:/ |
v |
là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE) |
Is |
/iz/ |
v |
là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE) |
fine |
/fain/ |
Adj |
mạnh, khỏe, tốt |
thank |
/θæɳk/ |
v |
cảm ơn |
Mr. |
/'mistər/ |
|
ông, ngài,... (dùng với tên/họ của người đàn ông) |
Mrs. |
/'misiz/ |
|
bà,... (dùng với tên/họ của chồng) |
Ms. |
/'miz/ |
|
cô, bà,...(tên/họ của người phụ nữ đứng tuổi, có gia đình hoặc chưa) |
Miss. |
/'mis/ |
|
cô,...(tên/họ của người phụ nữ trẻ, chưa có gia đình) |
Sir |
/sə:/ |
|
ông, ngài |
Madam |
/'mædəm/ |
|
bà |
II.GRAMMAR:
1. Đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu
- Đại từ nhân xưng là những từ được dùng để xưng hô khi giao tiếp.
Ngôi |
Số ít |
Số nhiều |
I |
I |
We Chúng ta |
II |
You |
You |
III |
He, she, it |
They Họ |
Bảng tổng hợp đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu tương ứng.
Đại từ nhân xưng (thường đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu) |
Tính từ sở hữu tương tứng (Luôn đi kèm với một danh từ phía sau) |
||
I |
Tôi |
My |
Của tôi |
We |
Chúng tôi |
Our |
Của chúng tôi |
You |
Bạn, các bạn |
Your |
Của bạn |
They |
Họ, bọn họ |
Their |
Của họ |
He |
Anh ấy, ông ấy |
His |
Của anh ấy |
She |
Cô ấy, chị ấy |
Her |
Của cô ấy |
It |
Nó, trời |
Its |
Của nó |
* Lưu ý: Đại từ nhân xưng thường đứng đầu câu.
Ex: I am a pupil. Tôi là học sinh
He is a teacher. Ông ấy là giáo viên.
His name is Hung. Tên của anh ấy là Hùng.
2. Cách giới thiệu tên
|
Ex: I am Long. Tôi là Long
My name is Ha Tên tôi là Hà
3.Động từ TO BE ở thì hiện tại đơn:
- Động từ To Be có 3 dạng: am, is, are (nghĩa là: thì, là, ở).
|
4.Cách hỏi thăm sức khỏe.
|
Ex: How are you? Bạn có khỏe không?
How is he? Ông ấy có khỏe không?
5.Cách hỏi và trả lời về tuổi:
|
Ex: How old is she? Cô ấy bao nhiêu tuổi?
She is ten years old. Cô ấy 10 tuổi.
6.Đại từ chỉ đinh This;
|
- Đại từ chỉ định This được dùng để giới thiệu một người hay một vật ở gần số ít.
Ex: This is a notebook. Đây là 1 cuốn tập.
This is an eraser. Đây là 1 cục gôm.
7.Cách chào tạm biệt:
- Chúng ta dùng: good bye, bye, good night để tạm biệt. Nhưng bye dùng thân thiện hơn goodbye.
III.EXCERCISE:
A.Odd one out :
1.A. morning B. afternoon C. evening D. bye
2.A. fine B. good C. night D. old
3.A. children B. we C. you D. I
4.A. am B. say C. is D. are
5.A. twenty B. twelve C. eight D. name
B.Circle underlined part pronounced differently.
1.A. name B. and C. thank D. am
2.A. fine B. night C. nine D. six
3.A. Hello B. How C. old D. bingo
4.A. evening B. seven C. eleven D. twenty
C.Multiple choice: Choose the correct words to complete the following sentences.
1.“Hello.” - “ ……………”
A. Hello B. Bye C. Goodbye D. Goodnight
2.My name …………… Nam.
A. am B. is C. are D. say
3.How ……………?
A. you is B. is you C. are you D. you are
4.“……………” - “I’m twelve.”
A. How old are you? B. How old you are? C. I’m eleven. D. How you are?
5.Two x six = .
A. twenty B. eleven C. twelve D. thirteen
6.I …………… very fine, thank you.
A. are B. is C. am D. All are correct
7.Hello. …………… name is Quang.
A. My B. I C. We D. You
8.This …………… Linh.
A. are B. is C. am D. q
9.How are you? ~ We are……………, thanks.
A. five B. hi C. name D. fine
10.Good……………, children.
A. hello B. hi C. morning D. greeting
11……………fine, thank you.
A. We’re B. We’s C. I’re D. I is
12.Five + ten = …………….
A. fourteen B. fiveteen C. eleven D. fifteen
13.How are you? ~ I’m …………….
A. thank B. child C. nine D. fine
14.How …………… are you?
A. good B. fine C. old D. one
15.Good morning, Mr. Brown. ~ ……………, Miss Lan.
A. Hi B. Hello C. Goodbye D. Good morning
D.Chọn câu đúng nhất:
1). I _____ Lan. a) are b) is c) am d) be
2). How old ______ he? a) is b) are c) am d) be
3). This _____ Peter. a) is b) are c) am d) be
4). _____ name is Lan. a). I b). My c). We d). Your
5). How are you? _____'re fine. a). My b). I c). You d). We
6). My name _______ Nam. a). Is b). Are c). Is d). Be
7). Hello. _______. a). My name Thanh b). I'm fine c). This is Thanh. And you? d). I am Thanh
8). How are you? _____ am fine. a). I b). We c). My d). You
9). Hello, Peter. How are you? a). We're fine. b). Hello, Jane. This is Nam.
c). I'm fine, thank . And you? d). I'm fine, thank you. And you?
10). Nam: Hello, Peter. This is Xuan. Peter:______ .
a). Fine, thanks b). Hello, Xuan
c). Hi, Xuan. How are you? d). Hi, I'm Peter
E.Complete thedialogue:
Peter:Hello, Mary. How (1) ……………?
Mary:I’m fine, (2) ……………. And you?
Peter: Fine, thanks.
Mary: Peter, this (3) ……………Tom. Tom, (4) …………… is Peter.
Tom: Hi, Peter.
Peter:Hi,Tom.How (5) ……….. ?
Tom: (6) ………………… six.
1.A. are you B. you are C. is you D. you is
2.A. thank B. thanks you C. thanks Peter D. thanks
3.A. am B. is C. are D. q
4.A. this B. I C. we D. you
5.A. are you old B. you are old C. old you are D. old are you
6.A. We’re B. We is C. I’m D. I’re
F.Choose the best answers:
1.This / be / Nga.
A. This are Nga. B. This is Nga.
C. This am Nga. D. All are correct.
2.How / be / you today?
A. How are you today? B. How is you today?
C. How you are today? D. How you is today?
3.We / be / fifteen year old.
A. We’s fifteen years old. B. We’re fifteen year old.
C. We’re fifteen years old. D. We’s fifteen years old.
4.Morning / Miss Chi.
A. Hello morning, Miss Chi. B. Hi morning, Miss Chi.
C. Miss Chi, good morning. D. Good morning, Miss Chi.
5.I / be / fine / thank you.
A. I am fine, thanks you. B. I am fine, thank you.
C. I are fine, thank you. D. I fine am, thank you.
H.Arrange in order
1.are / you / how / ? 2.thank / fine / you.
3.is / this / Ba. 4.Lan / 's / name / my.
5.twelve / am / I. 6.name / 's / what / ? / your
7.is / Mr Son / that. 8.am / Phong / I.
9.old / how / you / are / ? 10.eleven / I / years / am / old.
K.Fill in each blank with an appropriate word to make the passage meaningful.
Hi, my ______ is Nga. ______ am a student. I am ______ grade 6. the name ______ my school is HONG HA. I am eleven ______ old. This ______ Lan. ______ is my friend. This is Quang. ______ is in my class. ______ are good students, and I ______, too.
IV.KEY:
A.
- D
- C
- A
- B
- D
B.
1.A
2.D
3.B
4.A
C.
- A
- B
- C
- A
- C
- C
- A
- B
- D
- C
- A
- D
- D
- C
- D
D.
- C
- A
- A
- B
- D
- A
- D
- A
- D
- B
E.
- A
- D
- B
- A
- D
- C
F.
- B
- A
- C
- D
- B
G.1.How are you?
2.Fine, thank you
3.This is Ba
4.My name ‘s Lan.
5.I am twelve.
6.What ‘s your name?
7.That is Mr Son.
8.I am Phong.
9.How old are you?
10.I am elven years old.
H.
Name……I…..in….of….years…..is…..she…..He…..We….am