CHỦ ĐỀ: QUANTIFIERS AND DISTRIBUTIVES

(TỪ CHỈ SỐ LƯỢNG VÀ TỪ CHỈ SỰ PHÂN PHỐI)

 

I: NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT:

A: DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC:

1.       DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC: Thường là những danh từ có thể có số đếm đứng trước nó được hoặc có thể thêm –s / –es cuối từ để tạo thành danh từ số nhiều.

Ex: a dog  →   two dogs, a pen  →   three pens, a box  →    four boxes, a leaf  →    five leaves,      a city six cities, a watch → seven watches,....

Lưu ý: Cũng có những danh từ đếm được số nhiều nhưng không có –s/-es chẳn hạn cuối như: men, women, children, people, cattle, oxen, poultry, geese, mice, lice, feet, teeth,…

 

2.       DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC: Thường là những danh từ không có số đếm đứng trước nó được và cũng không thể thêm –s / –es cuối cùng khi nói đến ở “số nhiều”. Bên cạnh đó, danh từ không đếm được còn được xem là danh từ số ít. Do đó, khi danh từ không đếm được làm chủ từ thì động từ được chia với nó phải ở số ít (tức là pahi3 thêm –s/es cuối động từ khi chia ở số ít).

Ex: money, means, food, rice, tea, salt, meat, bread, cheese, coffee, milk, butter, sugar, water, pepper, deer, sheep, fish, air, clothing, furniture, equipment, silver, jewelry, transportation, traffic, luggage, machinery, housework, homework, information, knowledge, intelligence, music, pottery, luck, happiness, fun, enjoyment, progress, honesty, sadness, poverty, advice, courage, evidence, scenery, postage, violence, jealousy, significance, …

Lưu ý: Các từ như food, meat, cheese, progress, scenery thỉnh thoảng có thể được dùng như một danh từ đếm được khi nó nói đến LOẠI thức ăn, thịt, phô mai, ….

 

3.       CÁC THUẬT NGỮ VÀ HIỆU DÙNG TRONG BÀI NÀY:

-   COUNTABLE NOUN: DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC, ký hiệu NOUNCOUNT

-   UNCOUNTABLE NOUN/ NON-COUNT NOUN: DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC, ký hiệu là NOUNUNCOUNT hoặc NOUNNON-COUNT

-   Plural: số nhiều, ký hiệu là pl.

-   Singular: số ít, ký hiệu là sing.

 

B: TỪ CHỈ SỐ LƯỢNG VÀ TỪ CHỈ SỰ PHÂN PHỐI (QUANTIFIERS and DISTRIBUTIVES)

1.       ENOUGH: (ĐỦ)

a.       ENOUGH + NOUN:

Ex: She doesn’t have enough money to buy that air plane. I don’t have enough books to read.

There are enough attendants to begin their meeting. Our crop doesn’t have enough rain to grow well.

b.      ADJECTIVE / ADVERB + ENOUGH

Ex: She is not tall enough to reach that high shelf case. Nam doesn’t run fast enough to catch the dog.

I am not intelligent enough to do all those difficult exercises.

We can do those exercises quickly enough for the teacher’s requests.

 

2.       FEW (OF), LITTLE (OF) VÀ A FEW (OF), A LITTLE (OF): (ÍT VÀ MỘT ÍT)

a.       FEW (OF), LITTLE (OF): ÍT: Mang ý nghĩa tiêu cực (Tức là có mà có ít, có không đủ hoặc có không đáng kể).


a1: FEW (OF) + NOUNCOUNT + PL

Ex: I have very few books to read.

We have few people to do this hard work. Few of my students are very excellent. a2: LITTLE (OF) + NOUNUNCOUNT

Ex: I have very little knowledge about this problem. There is little money in my wallet.

We only have little sugar left.

a3. LITTLE (OF) còn đi với các động từ chỉ sự nhận thức như KNOW, UNDERSTAND, RECOGNIZE, … với ý nghĩa là ÍT đã nói bên trên.

Ex: I know very little about this problem. I understand little about this problem.

b.      A FEW (OF), A LITTLE (OF): MỘT ÍT: Mang ý nghĩa tích cực (Tức là có, có một ít, nhưng có ít, có với số lượng nhỏ hay có mà không đủ nhiều)

b1. a few (of) + NOUNCOUNT + PL

Ex: I have a few books to read.

We have a few people to do this hard work.

A few of my students are very excellent.

b2. a little (of) + NOUNUNCOUNT

Ex: I have a little knowledge about this problem. There is a little money in my wallet.

That patient needs a little of water to drink. There is a little of water in this teapot.

b3. a little (of) còn đi với các động từ chỉ sự nhận thức như know, understand, recognize, … với ý nghĩa là MỘT ÍT đã nói bên trên.

Ex: I know a little about this problem.

I understand a little about this problem.

 

3.       MANY (OF), MUCH (OF): (NHIỀU)

a.       many (of) + NOUNCOUNT + PL

Ex: I’m having many things to do.

There are not many people who need your helps. Are there many things for you to do?

Many of my students are very mischievous.

b.      much (of) + NOUNUNCOUNT

Ex: I need much money to use for my plan. I don’t have much money for her to spend. Is there much water in the pot?

There is much of water needed.

There is too much violence in Mexico.

c.       many much được dùng trong câu khẳng định, phủ định hoặc nghi vấn. Nhưng thường xuyên nhất là trong câu phủ định và câu nghi vấn.

Xem các ví dụ bên trên.

d.      many much được dùng trong cấu trúc ….SO ….THAT…. hoặc sau TOO: Ex: There are so many stars in the sky that I can hard count them all.

He has so much money that he knows nothing to do. He has too many things to do at the same time.

There is too many things for him to do at the same time.


e.       much (of) còn được dùng với các động từ chỉ sự nhận thức như know, understand, recognize và động từ thank,

Ex: I don’t know much about this problem.

I don’t understand much about this problem.

Thank you very much for your help. There is nothing much to do today. Thanks so much!

 

4.       HOW MANY VÀ HOW MUCH: (NHIỀU BAO NHIÊU/ BAO NHIÊU)

a.       How many + NOUNCOUNT + PL + ……?

Ex: How many students are there in your class?

How many books do you have?

How many people are there in your family?

How many subjects are you studying?

b.      How much + (NOUNUNCOUNT) + ……?

Ex: How much water is there in your glass?

How much (money) do you have?

How much information do you need from me?

How much do you know about this problem?

 

5.       A GREAT NUMBER OF, A LARGE NUMBER OF VÀ A GREAT DEAL OF, A LARGE AMOUNT OF, ALL (OF), MOST (OF), A LOT OF, LOTS OF, PLENTY OF, SEVERAL (OF): (NHIỀU). Các cụm từ này thường chỉ dùng trong câu khẳng định.

a.       a great number of / a large number of + NOUNCOUNT + PL

Ex: A great number of students have careful preparations for their coming entrance exam. I have collected a large number of English exercises from other colleagues.

b.      a great deal of / a large amount of + NOUNUNCOUNT

Ex: A great deal of time and money was spent on his gambling. The new law met with a great deal of opposition at local level.

c.       all (of), most (of), a lot of, lots of, plenty of, several (of): được theo sau bởi NOUNCOUNT + PL hoặc NOUNUNCOUNT

Ex: All cars have wheels.

All men are brothers. (Tứ hải giai huynh đệ)

Most of the sugar was used for cooking our meals.

We have a lot of things to do but we don’t have much time left to finish them. Nam has a lot of hot water for you to make tea.

Plenty of students have joined the movement of keeping our environment clean. They have spent plenty of time and energy on building skyscrapers.

All of this book is interesting.

All of these books are interesting.

Some of the animals from the Zoo were released into the animal preserve.

Most of the people in America now are from Europe.

Half of the food that we bought yesterday smells.

None of this money is mine.

No students in my class can play tennis as well as John. No student in my class can play tennis as well as John Most people want to be rich.

Many things can change.

Nhưng chúng ta cần chú ý sự khác nhau giữa 2 cách dùng sau:


All of the flowers in the garden are beautiful: tất cả hoa trong vườn đều đẹp. (có giới hạn)

All flowers are beautiful: tất cả các loài hoa đều đẹp. (không có giới hạn)

Sở dĩ có sự khác biệt khi có OF và không có OF là vì chữ OF lúc này mang nghĩa là TRONG SỐ.

 

6.       SOME, SOME OF VÀ ANY, ANY OF: (MỘT VÀI / MỘT ÍT VÀ BẤT KỲ)

a.       some, some of: (một vài / một ít) theo sau bởi NOUNCOUNT + PL hoặc NOUNUNCOUNT. Thường được dùng trong câu khẳng định và câu hỏi.

Ex: There are some books on the table. Some of the students are absent today. There is some sugar left in the pot.

That patient insists on knowing some of the information about his illness. Would you like some cheese for your breakfast?

How about some tea?

b.      SOME (MỘT….NÀO ĐÓ) theo sau bởi NOUNSING. Ex: There is some dog barking outside.

I need some paper to jot down his telephone number.

c.       Chữ SOME còn có ý nghĩa là một số lượng rất lớn (dịch là “tới / đến những...”): Ex: We need some ninety-nine billion dollars for our plan.

Some seven thousand students went on strike that day.

d.      SOME đại từ, có nghĩa MỘT VÀI, được dùng để thay thế cho SOME + NOUN mà NOUN đã được đề cập đến trước đó hoặc NOUN đã được ngầm hiểu.

Ex: My friends are playing in the school yard. Some are very friendly. Some are very strict.

e.       Any, any of: (bất kỳ). Thường được dùng trong câu phủ định và câu hỏi. Ex: I need some cheese. Do you have any?

 

7.       A PAIR OF + NOUNCOUNT + PL (một cặp…), A COUPLE OF NOUNCOUNT + PL (một vài.….), A GROUP OF + NOUNCOUNT + PL (một nhóm), A HERD OF DOGS / CATTLE (Một bầy chó / Một đàn gia súc), A FLOCK OF BIRDS / SHEEP (Một đàn chim / Một đàn cừu), A SCHOOL OF FISH (Một đàn cá), A SWARM OF BEES (Một đàn ong), PACK OF WOLVES (Một bầy sói), COLONY OF ANTS (Một đàn kiến).

Ex: Yesterday, Mai bought a pair of shoes.

A couple of hours has passed, she must be on the way home.

A herd of cattle are / is gazing on the lawn.

 

8.       SOMEONE, SOMEBODY, SOMETHING VÀ ANYONE, ANYBODY, ANYTHING:

a.       SOMEONE (Một ai đó), SOMEBODY (Một ai đó), SOMETHING (Một điều gì đó): Thường dùng trong câu khẳng định và câu hỏi nhất.

Ex: Listen! Someone is knocking at the door. Would you like something to eat?

Is there somebody in your house?

b.      ANYONE (Bất kỳ ai), ANYBODY (Bất kỳ ai), ANYTHING (Bất kỳ điều gì): Thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi nhất.

Ex: I don’t like anything you have just suggested. I don’t know anything about her.

Is there anything wrong?

 

9.       SOMETHING VÀ SOME THINGS

a.       SOMETHING: một điều / thứ gì đó. (số lượng bằng một) Ex: I’d like to have something to do now.

Something seems to be wrong in this situation. I remember telling you something.

b.      SOME THINGS: một vài điều / thứ gì đó. (số lượng lớn hơn một) Ex: I remember telling you some things about my plan.

Mary goes to the market to buy some things she needs.

WORDS

OF

NOUN PHRASE

all

 

 

 

 

 

 

 

 

 

of

 

THE

hoặc

my / our / your / their / his / her /its Sở hữu cách hoặc

this / that / these /those

 

 

NOUNCOUNT + PL

hoặc NOUNUNCOUNT

most

several

some

any

none

half

many

NOUNCOUNT + PL

(a) few

much

NOUNUNCOUNT

(a) little

each every

 

one/ two / three / …

THE

hoặc

my / our / your / their / his / her / its Sở hữu cách hoặc

these / those

 

 

 

NOUNCOUNT + PL

 

II: TÓM TẮT VÀ PHÂN BIỆT KHI NÀO DÙNG CÓ OF KHI NÀO KHÔNG DÙNG CÓ OF?

NOUN PHRASE

all

 

 

 

NOUNCOUNT + PL

hoặc NOUNUNCOUNT

most

several

a lot of

lots of

plenty of

half

some

any

no

many

 

 

 

 

 

NOUNCOUNT + PL

a great number of

a large number of

 

 

(a) few

both

two / three / four /

 

much

 

NOUNUNCOUNT

a great deal of

a large amount of

(a) little

this that each

every

 

NOUNSINGULAR

WORDS

OF

Objective

pronoun

all most several some any none many

(a) few

each every

 

 

 

 

 

of

 

 

 

us you them

 

EXERCISE 1: Choose the best answer to complete these following sentences.

1. There is _______water in the bottle.

A. little                       B. a few                      C.  any                        D. many

2. I have ______money, not enough to buy groceries.

A. a lot of                   B. little                       C.  any                        D. many

3. I have ________money, enough to buy a ticket.

A. a lot of                   B. little                       C.  many                     D. a little

4. She has _______books, not enough for references.

A. few                         B. a few                      C.  many                     D. little

5. She has _______books, enough to read.

A. many                     B. few                         C.  a few                     D. a little

6. There _______ traffic on the street at rush hours.

A. are too many        B.is too much            C.  are too alot          D. are too little

7. He bought _______furniture for her new apartment which she has bought recently.

A. many                     B. few                         C. much                      D. a few

8. _________ the people I work with are very friendly.

A. some                      B. some of                 C. a little of               D. a few

9. _________these money is mine.

A. some                      B. a few of                 C. many                      D. none of     

10. We didn’t spend __________money

A. many                     B. some                      C. much                      D. a few

 

11. There are _________people there.

A. too many               B. too a little             C. too much               D.too little

12. Do you know ________people in this neighbourhood.

A. much                     B. a little                    C. many                      D.little

13. Would you like _________to eat?

A. something             B. anything                C.everything             D.nothing

14. I can’t find it ___________.

A. somewhere           B. nowhere                C.everyplace             D.anywhere

15. I like him __________.

A. so many                B. any much              C.so much                  D.so some

16. We must be quick. There is ________time left.

A. much                     B. many                      C.a lot of                    D. little

17. Let’s go and have a drink we have _______time left.

A. much                     B. a little                    C.a lot of                    D. little

18. There is a telephone in _______room of the house.

A. every                     B. each                       C.some                       D. A and B are correct

19. You should read _______sentence carefully.

A. every                     B. some                      C.many                       D. a lot of

20. _________ has right to vote.

A. something             B. everyone               C.many people          D. some people

Key:

1A       2B       3D       4A       5C       6B       7C       8B       9D       10C     11A     12C     13A     14D     15C

16D     17B     18D     19A     20B

Bài viết gợi ý: