Câu 1: Cho hình bình hành có tâm I(3;5)I\left( 3;\left. 5 \right) \right. và hai cạnh trên hai đường thẳng có phương trình lần lượt là :x+3y6=0x+3y-6=02x5y1=02x-5y-1=0 Đường thẳng nào sau đây chứa một cạnh của hình bình hành ?

  1. 2x5y9=02x-5y-9=0                                                     C.    2x5y+39=02x-5y+39=0
  2. x+3y10=0x+3y-10=0                                                  D.   x+3y+1=0x+3y+1=0

Câu 2: Trong mặt phẳng OxyOxy cho ba đường thẳng lần lượt có phương trình d1: 3x4y+15=03x-4y+15=0

d2: 5x+2y1=05x+2y-1=0 và d3: mx(2m1)y+9m13=0mx-(2m-1)y+9m-13=0. Để ba đường thẳng này đồng quy thì giá trị của m là :

A. m=15m=\frac{1}{5}                                                 C. m=5m=-5

B. m=15m=\frac{-1}{5}                                                D. m=5m=5

Câu 3: Trong mặt phẳng 0xy0xy ,cho ba điểm A(2;0),B(0;4),C(4;0)A\left( -2;\left. 0 \right) \right.,B\left( 0;\left. 4 \right) \right.,C\left( 4;\left. 0 \right) \right.  lập thành tam giác .Gọi MM là trung điểm của BCBC  . Tìm tọa độ điểm MACM'\in AC sao cho độ dài MM+MBMM'+M'B là nhỏ nhất

A. M(34;0)M'\left( \frac{3}{4};0 \right)                                             C. M(32;0)M'\left( \frac{3}{2};0 \right)

B. M(43;0)M'\left( \frac{4}{3};0 \right)                                                 D. M(23;0)M'\left( \frac{2}{3};0 \right)

Câu 4: Trong mặt phẳng 0xy0xy cho đường thẳng d có phương trình tổng quát 3x+5y+2016=03x+5y+2016=0 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

A. d có vecto pháp tuyến n=(3;5)\vec{n}=\left( 3;5 \right)                                   B. d có vecto chỉ phương u=(5;3)\vec{u}=\left( 5;-3 \right)

C. d có hệ số góc k=53k=\frac{5}{3}                                        D. d song song với đường thẳng  3x+5y99=03x+5y-99=0

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(3;0), B(0;4)A\left( 3;0 \right),\,B\left( 0;4 \right). Đường tròn nội tiếp tam giác OAB có phương trình là:

  1. x2+y2=1{{x}^{2}}+{{y}^{2}}=1
  2. x2+y24x+4=0{{x}^{2}}+{{y}^{2}}-4x+4=0
  3. x2+y2+4x4y+4=0{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+4x-4y+4=0
  4. x2+y2=2{{x}^{2}}+{{y}^{2}}=2

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường tròn:

(C1):x2+y2+2x6y+6=0(C2):x2+y24x+2y4=0\left( {{C}_{1}} \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+2x-6y+6=0\left( {{C}_{2}} \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}-4x+2y-4=0

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  1. (c1) \left( {{c}_{1}} \right)\, cắt  (c2)\left( {{c}_{2}} \right)
  2. (c1) \left( {{c}_{1}} \right)\, không có điểm chung với (c2)\left( {{c}_{2}} \right)
  3. (c1)\left( {{c}_{1}} \right) tiếp xúc trong với (c2)\left( {{c}_{2}} \right)
  4. (c1)\left( {{c}_{1}} \right) tiếp xúc ngoài với (c2)\left( {{c}_{2}} \right)

Câu 7: Trong mặt phẳng 0xy0xy cho bốn điểm A (2;1) , B (2;1) , C(2;3) , D(2;1)A\,\left( 2;1 \right)\,,\,B\,\left( 2;-1 \right)\,,\,C\left( 2;-3 \right)\,,\,D\left( -2;-1 \right) xét các mệnh đề sau đây:

  1. ABCD là hình thoi
  2. ABCD là hình bình hành
  3. AC cắt BD tạiI(0;1)I\left( 0;-1 \right)

Hãy chọn câu đúng ?

  1. Chỉ câu A đúng
  2. Chỉ câu C đúng
  3. Câu B và C đúng
  4. Câu A và B đúng

Câu 8:   Trong mặt phẳng 0xy0xy một elip (E)\left( E \right) có phương trình chính tắc x2a2+y2b2=1\frac{{{x}^{2}}}{{{a}^{2}}}+\frac{{{y}^{2}}}{{{b}^{2}}}=1 . Gọi 2c là tiêu sự của (E)\left( E \right) . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

  1. c2=a2+b2{{c}^{2}}={{a}^{2}}+{{b}^{2}}
  2. a2= b2+c2{{a}^{2}}=\,{{b}^{2}}+{{c}^{2}}
  3. c= a+bc=\,a+b
  4. b2=a2+c2{{b}^{2}}={{a}^{2}}+{{c}^{2}}

Câu 9:  Trong mặt phẳng 0xy0xy ,với giá trị nào của mặt m thi đường thẳng  Δ:22x22y+m=0\Delta :\frac{\sqrt{2}}{2}x-\frac{\sqrt{2}}{2}y+m=0 tiếp xúc với đường tròn x2+y2=1{{x}^{2}}^{{}}+{{y}^{2}}=1

  1. m=1m=1
  2. m=2m=\sqrt{2}
  3. m=0m=0
  4. m=22m=\frac{\sqrt{2}}{2}

Câu 10:  Trong mặt phẳng tọa độ 0xy0xy cho bốn điểm A (3 ; 1 ) ,B(2 ; 2 ) ,C ( 1 ;  6),D (1 ;6).A\,\left( 3\,;\,1\, \right)\,,B\left( 2\,;\,2\, \right)\,,C\,\left( \,1\,;\,\,6 \right),D\,\left( 1\,;-6 \right). hỏi điểm G ( 2 ; 1 )G\,\left( \,2\,;\,-1\, \right) là trọng tâm của tam giác nào sau đây

  1. Tam giác ABC
  2. Tam giác ACD
  3. Tam giác ABD
  4. Tam giác BCD

Câu 11:  Trong mặt phẳng 0xy0xy cho các điểm A (1 ; 2),B (0 ; 3),C (3 ; 4),D (1 ; 8)A\,\left( 1\,;\,-2 \right),B\,\left( 0\,;\,3 \right),C\,\left( -3\,;\,4 \right),D\,\left( -1\,;\,8 \right) ba điểm nào trong bốn điểm đã cho là ba điểm thẳng hàng ?

  1.   A,B,C
  2.   A,B,D
  3.   B,C,D
  4.   A,C,D

Câu 12:  Trong mặt phẳng 0xy0xy cho hình bình hành ABCD, biết A (1 ; 3 ),B (2 ; 0 ),C (2 ; 1 ) A\,\left( 1\,;\,3\, \right),B\,\left( -2\,;\,0\, \right),C\,\left( 2\,;\,-1\, \right) . Tọa độ điểm D là

  1. \left( 2\, & ;\,2\, \right)
  2. (5 ; 2 )\left( 5\,;\,2\, \right)
  3. (4 ; 1 )\left( 4\,;\,-1\, \right)
  4. (2 ; 5 )\left( 2\,;\,5\, \right)

Câu 13: Trong mặt phẳng 0xy0xy, đường thẳng đi qua A(1 ;2 )A\left( 1\,;-2\, \right) và nhận n=( 2 ; 4)\vec{n}=\left( \,-2\,;\,4 \right) làm vecto pháp tuyến có phương trình là :

  1.  2x+4y=0-2x+4y=0
  2.  x2y5=0x-2y-5=0
  3.  x2y+4=0x-2y+4=0
  4.  x+2y+4=0x+2y+4=0

Câu 14: Trong mặt phẳng 0xy0xy đường thẳng đi qua B(3 ; 2 )B\left( 3\,;\,-2\, \right) có hệ số góc k=23k=\frac{2}{3} có phương trình là

  1. 2x+3y=02x+3y=0
  2. 2x3y9=02x-3y-9=0
  3. 2x3y12=02x-3y-12=0
  4. 3x2y13=03x-2y-13=0

Câu 15: Trong mặt phẳng 0xy0xy cho hai điểm C (5 ; 6),B (3 ; 2)C\,\left( 5\,;\,6 \right),B\,\left( -3\,;\,2 \right). phương trình chính tắc của đường thẳng AB là

  1.  x52 =  y61\frac{x-5}{-2}\,=\,\,\frac{y-6}{1}
  2. x52 = y61\frac{x-5}{2}\,=\,\frac{y-6}{-1}
  3. x52 = y+61\frac{x-5}{2}\,=\,\frac{y+6}{1}
  4. x+32 = y21\frac{x+3}{-2}\,=\,\frac{y-2}{-1}

Câu 16: Trong mặt phẳng 0xy0xy, cho điểm M (1 ; 2 )M\,\left( 1\,;\,2\, \right) và đường thẳng d : 2x+y5=0d\,:\,2x+y-5=0. Tọa độ của điểm đối xứng với M qua d là

  1. (95 ; 125)\left( \frac{9}{5}\,;\,\frac{12}{5} \right)
  2. (2 ; 6 )\left( -2\,;\,6\, \right)
  3. (0 ; 32)\left( 0\,;\,\frac{3}{2} \right)
  4. (3 ; 5 )\left( 3\,;\,-5\, \right)

Câu  17: Trong mặt phẳng 0xy0xy ,cho hai đường thẳng d1: mx+(m 1)y+2m=0{{d}_{1}}:\,mx+\left( m-\,1 \right)y+2m=0, d2: 2x+y1=0{{d}_{2}}:\,2x+y-1=0  

Nếu d1{{d}_{1}} song song với d2{{d}_{2}} thì :

  1. m=1m=1
  2. m=2m=2
  3. m=2m=-2
  4. m m\, tùy ý

Câu 18: Trong mặt phẳng 0xy0xy. Cho \Delta :\left\{ \begin{align}

  & x=t \\

 & y=2-t \\

\end{align} \right. , trong các điểm có tọa độ sau đây điểm nào thuộc Δ\Delta

  1. (1 ; 1 )\left( 1\,;\,1\, \right)                                                                
  2. (1 ; 1 )\left( 1\,;\,-1\, \right)
  3. (0 ; 2 )\left( 0\,;\,-2\, \right)
  4. (1 ; 1 )\left( -1\,;\,1\, \right)

Câu 19: Trong mặt phẳng 0xy0xy, đường tròn qua tâm I (6 ; 2 )I\,\left( 6\,;\,2\, \right) tiếp xúc với trục 0x0x tại A (4 ; 0)A\,\left( 4\,;\,0 \right) có phương trình là :

  1. x2+(y4)2=37{{x}^{2}}+{{\left( y-4 \right)}^{2}}=37
  2. (x 4 )2+(y136)2=16{{\left( x\,-4\, \right)}^{2}}+{{\left( y-\frac{13}{6} \right)}^{2}}=16
  3. (x+2)2+(y3)2=4{{\left( x+2 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}=4
  4. (x4)2+(y136)2= 16936{{\left( x-4 \right)}^{2}}+{{\left( y-\frac{13}{6} \right)}^{2}}=\,\frac{169}{36}

Câu 20: Trong mặt phẳng 0xy0xy, khoảng cách M (2 ; 3 )M\,\left( -2\,;\,-3\, \right) đường thẳng Δ:2x3y+3=0\Delta :2x-3y+3=0

  1. 813\frac{8}{\sqrt{13}}
  2. 813\frac{\sqrt{8}}{\sqrt{13}}
  3. 4213\frac{4\sqrt{2}}{\sqrt{13}}
  4. 3213\frac{3\sqrt{2}}{\sqrt{13}}

Câu 21 : Trong măt phẳng 0xy0xy, cho đường tròn (C):(x3)2+(y+1)2=4\left( C \right):{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}=4 và điểm A(1;3)A\left( 1;3 \right) . Phương trình các tiếp tuyến với ( C ) và vẽ từ A là :

  1. x1=0x-1=03x4y15=03x-4y-15=0
  2. x1=0x-1=03x4y+15=03x-4y+15=0
  3. x1=0x-1=03x+4y15=03x+4y-15=0
  4. x1=0x-1=03x+4y+15=03x+4y+15=0

Câu 22: Trong mặt phẳng 0xy0xy, Elip ( E ) có độ dài trục bé bằng tiêu cự . Tâm sai của ( E ) là :

  1. 12\frac{1}{\sqrt{2}}                                     
  2. 13\frac{1}{3}
  3. 22\frac{2}{\sqrt{2}}
  4.  1

Câu 23: Trong mặt phẳng 0xy0xy số đường thẳng đi qua điểm M (4  ; 3)M\,\left( 4\,\,;\,-3 \right) và tiếp xúc với đường tròn (C): (x3)2+(y +3)2=1\left( C \right):\,{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y\,+3 \right)}^{2}}=1 là :

  1. 0
  2. 1
  3. 2
  4. Vô số

Câu 24: Trong mặt phẳng 0xy0xy cho A (1 ; 1) A\,\left( 1\,;\,1 \right)\,B (1 ; 3 )B\,\left( -1\,;\,3\, \right) và đường thẳng Δ: x+y+4=0\Delta :\,x+y+4=0. Tìm tọa độ CΔC\in \Delta và cách đều A và B

  1. C (1 ; 3 )C\,\left( -1\,;\,-3\, \right)
  2. $C\,\left( 1\, & ;\,-5\, \right)$
  3. C(2 ; 2 )C\left( -2\,;\,-2\, \right)
  4. C(2 ; 6)C\left( 2\,;\,-6 \right)

Câu 25: Trong mặt phẳng 0xy0xy cho ba điểm A(1 ; 4 ),B(3 ; 2 ),C(5 ; 4 )A\left( 1\,;\,4\, \right),B\left( 3\,;\,2\, \right),C\left( 5\,;\,4\, \right) .Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là :

  1. (2 ; 5 )\left( 2\,;\,5\, \right)
  2. (9 ; 10)\left( 9\,;\,10 \right)
  3. (32 ; 2) \left( \frac{3}{2}\,;\,2 \right)\,
  4. (3 ; 4)\left( 3\,;\,4 \right)

Câu 26: Trong mặt phẳng 0xy0xy có bao nhiêu đường thẳng đi qua A (2 ; 0 )A\,\left( 2\,;\,0\, \right) tạo với trục hoành một góc 4545{}^\circ

  1. Có duy nhất
  2. 2
  3. Vô số
  4. Không tồn tại

Câu 27: Trong mặt phẳng 0xy0xy. Lập phương trình đường thẳng Δ\Delta song song với đường thẳng

d: 3x2y+12=0d:\,3x-2y+12=0 và cắt trục 0x,0y0x,0y tại A, B sao cho AB = 5 . Ta được kết quả là

  1. 3x4y6=03x-4y-6=0
  2. 3x2y12=03x-2y-12=0
  3. 6x4y12=06x-4y-12=0
  4. 3x2y+12=03x-2y+12=0

Câu 28: Trong mặt phẳng 0xy0xy cho A(73 ; 3),B (1 ; 2 ),C(4 ; 3)A\left( \frac{7}{3}\,;\,3 \right),B\,\left( 1\,;\,2\, \right),C\left( -4\,;\,3 \right) phương trình đường phân giác trong của BAC^\widehat{BAC} là :

  1. 4x2y+13=04x-2y+13=0
  2. 4x8y+17=04x-8y+17=0
  3. 4x+2y13=04x+2y-13=0
  4. 4x+8y17=04x+8y-17=0 2.

Câu 29: Cho phương trình $\left( C \right)\, & :\,{{x}^{2}}+{{y}^{2}}-2ax-2by+c=0$. Điều kiện để (C) là phương trình đường tròn :

  1. a2b2 > c{{a}^{2}}-{{b}^{2}}\,>\,c
  2. a2+b2 > c{{a}^{2}}+{{b}^{2}}\,>\,c
  3. a2+b2< c{{a}^{2}}+{{b}^{2}}<\,c
  4. a2 b2 < c{{a}^{2}}\,-{{b}^{2}}\,<\,c

Câu 30: Trong mặt phẳng 0xy0xy cho đường tròn có phương trình :

(C) : x2+y22(m+1)x+4y1=0\left( C \right)\,:\,{{x}^{2}}+{{y}^{2}}-2\left( m+1 \right)x+4y-1=0. với giá trị nào của m thì bán kính đường tròn là nhỏ nhất ?

  1. m= 2m=\,2
  2. m=1m=-1
  3. m=1m=1
  4. m=2m=-2

Câu 31: Trong mặt phẳng 0xy0xy, cho đường thẳng Δ:ax+bx+c=0\Delta :\text{a}x+bx+c=0 và hai điểm $$M\left( {{x}_{m}}\, & ;\,{{y}_{m}} \right),N\left( {{x}_{n & }};{{y}_{n}} \right)$$ không thuộc Δ\Delta . Chọn khẳng định đúng ?

  1. M,NM,N khác phía so với Δ\Delta khi (axm+bym+c).(axn+byn+c) >0\left( a{{x}_{m}}+b{{y}_{m}}+c \right).\left( a{{x}_{n}}+b{{y}_{n}}+c \right)\,>0
  2. M,NM,N cùng  phía so với Δ\Delta khi (axm+bym+c).(axn+byn+c) 0\left( a{{x}_{m}}+b{{y}_{m}}+c \right).\left( a{{x}_{n}}+b{{y}_{n}}+c \right)\,\ge 0
  3. M,NM,N khác phía so với Δ\Delta khi (axm+bym+c).(axn+byn+c)  0\left( a{{x}_{m}}+b{{y}_{m}}+c \right).\left( a{{x}_{n}}+b{{y}_{n}}+c \right)\,\le \,0
  4. M,NM,N cùng phía so với Δ\Delta khi (axm+bym+c).(axn+byn+c) > 0\left( a{{x}_{m}}+b{{y}_{m}}+c \right).\left( a{{x}_{n}}+b{{y}_{n}}+c \right)\,>\,0

Câu 32:  Trong mặt phẳng 0xy0xy, cho tam giác ABCABCA(2;0),B(2;0)A\left( -2;0 \right),B\left( 2;0 \right) số đo góc giữa hai đường thẳng ABABACAC3030{}^\circ ,giữa hai đường thẳng BCBCABAB bằng 6060{}^\circ .Tìm tọa độ đỉnh CC biết yc>3{{y}_{c}}>\sqrt{3} ?

  1. C(1;23)C\left( 1;2\sqrt{3} \right)
  2. C(2;23)C\left( 2;2\sqrt{3} \right)
  3. C(1;23)C\left( -1;2\sqrt{3} \right)
  4. C(2;23)C\left( -2;2\sqrt{3} \right)

Câu 33: Trong mặt phẳng 0xy0xy, cho hai đường thẳng d1:2x4y3=0{{d}_{1}}:2x-4y-3=0d2:3xy+17=0{{d}_{2}}:3x-y+17=0

Số đo góc giữa d1{{d}_{1}}d2{{d}_{2}} là:

  1. n4\frac{n}{4}
  2. 3n4\frac{3n}{4}
  3. n2\frac{n}{2}
  4. n4\frac{-n}{4}

Câu 34: Trong mặt phẳng 0xy0xy, đường tròn có tâm trùng với góc tọa độ và có bán kính bằng 1 thì có phương trình là

  1.  x2+(y+1)2=1{{x}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}=1
  2. x2+y2=1{{x}^{2}}+{{y}^{2}}=1
  3. (x1)2+(y1)2=1{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}=1
  4. (x+1)2+(y+1)2=1{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}=1

Câu 35: Trong mặt phẳng 0xy0xy, điểm M(x0;y0)M\left( {{x}_{0}};{{y}_{0}} \right) và đường thẳng Δ:ax+by+c=0\Delta :ax+by+c=0 khoảng cách từ điểm M đến Δ\Delta được tính bằng công thức :

  1. d(M,Δ )= ay0+bx0+ca2+b2d\left( M,\Delta  \right)=\,\frac{\left| \left. a{{y}_{0}}+b{{x}_{0}}+c \right| \right.}{\sqrt{{{a}^{2}}+{{b}^{2}}}}
  2. d(M,Δ )= ax0+by0ca2+b2d\left( M,\Delta  \right)=\,\frac{\left| \left. a{{x}_{0}}+b{{y}_{0}}-c \right| \right.}{\sqrt{{{a}^{2}}+{{b}^{2}}}}
  3. d(M,Δ )= ax0+by0+ca2+b2d\left( M,\Delta  \right)=\,\frac{\left| \left. a{{x}_{0}}+b{{y}_{0}}+c \right| \right.}{\sqrt{{{a}^{2}}+{{b}^{2}}}}
  4. d(M,Δ )= ax0by0+ca2+b2d\left( M,\Delta  \right)=\,\frac{\left| \left. a{{x}_{0}}-b{{y}_{0}}+c \right| \right.}{\sqrt{{{a}^{2}}+{{b}^{2}}}}

Câu 36: Trong mặt phẳng 0xy0xy, tìm tọa độ điểm MΔ:xy+3=0M\in \Delta :x-y+3=0 cách điểm I(2;1)I\left( 2;-1 \right) một khoảng cách là 6, biết xm>0{{x}_{m}}>0 .

  1. M(4 ;7)M\left( 4\,;7 \right)
  2. M(5 ; 8)M\left( 5\,;\,8 \right)
  3. M(3  ;  6)M\left( 3\,\,;\,\,6 \right)
  4. M(2 ; 5)M\left( 2\,;\,5 \right)

Câu 37:  Trong mặt phẳng 0xy0xy, cho đường thẳng Δ\Delta có hệ số góc k, đường thẳng Δ\Delta ' có hệ số góc kk'. Điều kiện cần và đủ để Δ\Delta vuông góc vói Δ\Delta ' là:

  1. k=kk=k'
  2. k=1kk=\frac{1}{k'}
  3. k.k=1k.k'=-1
  4. k.k=2k.k'=2

Câu 38: Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai đường thẳng song song d1:5x7+4=0{{d}_{1}}:5x-7+4=0d2:5x7y+6=0{{d}_{2}}:5x-7y+6=0. Đường thẳng vừa song song và cách đều với d1;d2{{\text{d}}_{1}};{{d}_{2}}

  1. 5x7y+2=05x-7y+2=0
  2. 5x7y3=05x-7y-3=0
  3. 5x7y+3=05x-7y+3=0
  4. 5x7y+5=05x-7y+5=0 

Câu 39: Cho đường thẳng d:2x+3y6=0d:2x+3y-6=0 và điểm I(1 ; 2)I\left( 1\,;\,2 \right), đường thẳng dd' đối xứng với dd qua II có phương trình la

  1. 2x+3y+10=02x+3y+10=0
  2. 2x+3y10=02x+3y-10=0
  3. 2x3y10=02x-3y-10=0
  4. 2x3y+10=02x-3y+10=0

Câu 40: Trong mặt phẳng Oxy\text{Ox}y đường tròn tâm II có hoành độ lớn hơn 0 nằm trên đường thẳng y=xy=-x, bán kính bằng 3 và tiếp xúc với một trục tọa độ có phương trình là:

  1. (x3)2+(y3)2=9{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}=9
  2. (x+3)2+(y+3)2=9{{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y+3 \right)}^{2}}=9
  3. (x3)2+(y+3)2=9{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y+3 \right)}^{2}}=9
  4. (x3)2(y3)2=9{{\left( x-3 \right)}^{2}}-{{\left( y-3 \right)}^{2}}=9

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

D

B

C

A

D

B

B

A

C

B

B

B

C

C

C

B

A

D

A

 

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

C

A

B

C

D

B

E

E

B

B

D

E

A

B

C

D

C

D

B

C

 

Đáp án E là một đáp án khác

Bài viết gợi ý: